Nghĩa tiếng Việt của
break
Phiên âm Mỹ /bɹeɪk/ BrE /breɪk/
Transcript: từ "break" phát âm Mỹ /bɹeɪk/ Anh /breɪk/ — audio file: break.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #368) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ ((cũng) brake)
xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)
xe ngựa không mui
danh từ
sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt
chỗ vỡ, chỗ nứt, chỗ rạn
sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn
without a break — không ngừng
(ngôn ngữ nhà trường) giờ nghỉ, giờ ra chơi, giờ giải lao
sự cắt đứt (quan hệ), sự tuyệt giao
to make a break with somebody — cắt đứt quan hệ với ai
sự lỡ lời; sự lầm lỗi
sự vỡ nợ, sự bị phá sản
sự thay đổi (thòi tiết)
(Mỹ) sự thụt giá thình lình
(thông tục) dịp may, cơ hội
to get the breaks — gặp cơ hội thuận lợi, gặp may
(âm nhạc) sự đổi giọng; sự chuyển âm vực
mục xen (vào chương trình đang phát) (rađiô, truyền hình)
break in the clouds
tia hy vọng
break of day
bình minh, rạng đông
(bất qui tắc) ngoại động từ broke; broken, (cổ) broke
làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ
to break one's arm — bị gãy tay
to break a cup — đập vỡ cái tách
to break clods — đập nhỏ những cục đất
to break ground — vỡ đất; bắt đầu một công việc, khởi công; bắt đầu bao vây
cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá
to break a journey — ngừng cuộc hành trình
to the silence — phá tan sự yên lặng
to break the spell — giải mê, giải bùa
to break a sleep — làm mất giấc ngủ
to break the telephone communications — làm gián đoạn sự liên lạc bằng điện thoại
to break a records — phá kỷ lục
xua tan, làm tan tác
to break the ranks — phá bỏ hàng ngũ
to break the clouds — xua tan những đám mây
to bulk — bắt đầu giở hàng (trên tàu thuỷ)
phạm, phạm vi, xâm phạm
to break the law — phạm luật
to break one's promise (word); to break faith with someone — bội ước, không giữ lời hứa với ai
to the peace — làm rối trật tự chung
truyền đạt, báo (tin)
to break one's mind to... — truyền đạt ý kiến của mình cho...
to break news — báo tin
làm suy sụp, làm nhụt (ý chí...), làm mất hết
to break someone's health — làm ai mất sức, làm ai suy nhược
to break someone's courage — làm ai mất hết can đảm
to break someone's will — làm nhụt ý chí của ai
to break someone's heart — làm ai đau lòng
to break bank — ăn hết tiền của nhà cái
to break an officer — (quân sự) tước quân hàm (lột lon) một sĩ quan
ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi
to break a current — ngăn dòng nước
to break [the force of] a blow — đỡ một miếng đòn
to break a fall — đỡ cho khỏi bị ngã
làm cho thuần thục; tập luyện
to break a hoser — tập ngựa
đập tan; đàn áp, trấn áp
to break a rebellion — đàn ạp một cuộc nổi loạn
sửa chữa
to break someone of a hanit — sửa chữa cho ai một thói quen
mở, mở tung ra, cạy tung ra
to a letter open — xé lá thư
to break a way — mở đường
to break gaol — vượt ngục
nội động từ
gãy, đứt, vỡ
the branch broke — cành cây gãy
the abscerss breaks — nhọt vỡ
chạy tán loạn, tan tác
enemy troops break — quân địch bỏ chạy tán loạn
ló ra, hé ra, hiện ra
day broke — trời bắt đầu hé sáng
thoát khỏi; sổ ra; ((thể dục,thể thao)) buông ra (quyền Anh)
to break from someone's bonds — thoát khỏi sự ràng buộc của ai
to break free (loose) — trốn (chạy) thoát; sổ ra, sổ lồng
suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản
his health is breaking — sức khoẻ của anh ta sút đi
his heart breaks — anh ta đau lòng đứt ruột
a merchant breaks — một nhà buôn bị phá sản
thay đổi
the weather begins to break — thời tiết bắt đầu thay đổi
vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào (tiếng nói)
his voice breaks — hắn ta vỡ tiếng; giọng nói của anh ta nghẹn ngào (vì xúc động)
đột nhiên làm; phá lên
to break into tears — khóc oà lên
to break into a gallop — đột nhiên chồm lên phi nước đại (ngựa)
cắt đứt quan hệ, tuyệt giao
to break with somebody — cắt đứt quan hệ với ai
phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà; phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà
to break out of prison — phá ngục mà ra; vượt ngục
to through obstacles — vượt qua mọi trở ngại
to break through the enemy's line — chọc thủng phòng tuyến của địch
to break away
trốn thoát, thoát khỏi
bẻ gãy, rời ra
to break down
đập vỡ, đạp tan, đạp đổ, xô đổ; sụp đổ, đổ vỡ tan tành
to break down a wall — đạp đổ bức tường
to break down the enemy's resistance — đập tan sự kháng cự của quân địch
suy nhược, kiệt sức; làm sa sút, làm suy nhược (sức khoẻ, tinh thần...)
vỡ nợ, phá sản, thất cơ lỡ vận
bị pan, bị hỏng (xe cộ)
phân ra từng món (chi tiêu...); (hoá) phân nhỏ, phân tích
to break forth
vỡ ra, nổ ra; vọt ra, bắn ra, tuôn ra
to break in
xông vào, phá mà vào (nhà...)
ngắt (lời); chặn (lời); cắt ngang (câu chuyện)
can thiệp vào
tập luyện (ngựa...); cho vào khuôn phép, dạy dỗ (trẻ con...)
to break off
rời ra, lìa ra, long ra, bị gãy rời ra
ngừng sững lại, đột nhiên ngừng lại, thôi
cắt đứt quan hệ, tuyệt giao
to break off with someone — cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai
to break out
bẻ ra, bẻ tung ra
nổ bùng, nổ ra
to war broke out — chiến tranh bùng nổ
nổi mụn, sùi đỏ lên (mặt)
trốn thoát, thoát khỏi, vượt (ngục...)
kêu to, phá lên (cười...)
to break out laughing — cười phá lên
(hàng hải) mở và bốc dỡ (kho hàng...)
kéo lên và mở tung ra (cờ)
to break up
chạy toán loạn, tan tác, tản ra; giải tán (hội nghị, đám đông, mây...)
chia lìa, chia ly, lìa nhau
nghỉ hè (trường học)
sụt lở; làm sụt lở (đường sá)
thay đổi (thời tiết)
suy yếu đi (người)
đập vụn, đập nát
to break bread with
ăn ở (nhà ai) được (ai) mời ăn
to break even
(xem) even
to break the ice
(xem) ice
to break a lance with someone
(xem) lance
to break the neck of
(xem) beck
to break Priscian's head
nói (viết) sai ngữ pháp
to break on the wheel
(xem) wheel
Chuyên ngành kinh tế
cắt
cắt đứt (một hợp đồng)
chia làm nhiều nhóm nhỏ
chia lẻ (bao bì, gói)
chỗ rạn
chỗ vỡ
cơ hội tốt
dập
dịp may
đổi (giấy bạc loại lớn) ra bạc lẻ
hủy
làm đứt
làm vỡ
ngân hàng đóng cửa
nghỉ giải lao
phá ra
phá sản
phân nhỏ ra
rời
sự gây
sự sụt giá
sự tạm ngừng
sự vỡ
suy sụp
vi phạm
vỡ nợ
xé lẻ ra
Chuyên ngành kỹ thuật
cái ngắt mạch
chia ra
chỗ đứt
chỗ gãy
chỗ gián đoạn
chỗ ngắt
chỗ nứt
chỗ vỡ
đá vỉa đường
đập vỡ
điểm gãy
dừng
đứt
gãy
khe nứt ngang
làm đứt
làm gãy
làm vỡ
lề đường
ngắt
nghiền
ngưng
ngừng
nứt
phá hủy
phân ra
rời ra
sự cắt
sự dừng
sự đứt
sự đứt gãy
sự gãy
sự ngắt
sự ngưng
sự phá hủy
sự rách
sự thủng
tách ra
vết nứt
vết nứt (ở gỗ)
vết nứt ngang
vỉa hè
vỡ
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cắt rời ra
ngắt đoạn
Lĩnh vực: xây dựng
chỗ lồi (tường)
chỗ rạn
phay nhỏ
Lĩnh vực: y học
gãy, đoạn gãy, đứt
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
khúc đứt
Lĩnh vực: ô tô
rã (máy)
Lĩnh vực: điện lạnh
sự cố mạch (điện)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- break — broke, broken: làm vỡ/nghỉ: "take a break" (nghỉ giải lao); break the rules = phá luật; break a habit = bỏ thói quen.
- break (n) = kỳ nghỉ/giải lao: "summer break" (nghỉ hè); "give me a break" = tha cho tôi đi/thôi đi (châm biếm).
Dễ nhầm
- break down = hỏng hóc (máy)/sụp đổ (tâm lý); break up = chia tay (yêu); breakout = bùng phát (dịch).
Mẫu câu giá trị
- "Let us take a ten-minute break." (nghỉ 10 phút nhé).
- "My laptop broke down before the deadline." (laptop hỏng trước deadline).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật