Nghĩa tiếng Việt của

set

Phiên âm Mỹ /sɛt/

Transcript: từ "set" phát âm Mỹ /sɛt/ — audio file: set.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #185) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
bộ
a set of chair — một bộ ghế
a set of artificial teeth — một bộ răng giả
a carpentry set — một bộ đồ mộc
(toán học) tập hợp
set of points — tập hợp điểm
(thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...)
to win the first set — thắng ván đầu
bọn, đám, đoàn, lũ, giới
literary set — giới văn chương, làng văn
political set — giới chính trị, chính giới
cành chiết, cành giăm; quả mới đậu
(thơ ca) chiều tà, lúc mặt trời lặn
set of day — lúc chiều tà
chiều hướng, khuynh hướng
the set of the public feeling — chiều hướng, tình cảm của quần chúng, chiều hướng dư luận quần chúng
hình thể, dáng dấp, kiểu cách
the set of the hills — hình thể những quả đồi
lớp vữa ngoài (của tường)
cột gỗ chống hâm (mỏ than)
lứa trứng
tảng đá (để lát đường)
(kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị
(sân khấu) cảnh dựng
máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set)
ngoại động từ set
để, đặt
to set foot on — đặt chân lên
to set someone among the great writers — đặt ai vào hàng những nhà văn lớn
to set pen to paper — đặt bút lên giấy
to set a glass to one's lips — đưa cốc lên môi
bố trí, để, đặt lại cho đúng
to set the (a) watch — bố trí sự canh phòng
to set one's clock — để lại đồng hồ, lấy lại đồng hồ
to set alarm — để đồng hồ báo thức
to set a hen — cho gà ấp
to set eggs — để trứng gà cho ấp
to set [up] type — sắp chữ
gieo, trồng
to set send — gieo hạt giống
to set plant — trồng cây
sắp, dọn, bày (bàn ăn)
to set things in order — sắp xếp các thứ lại cho có ngăn nắp
to set the table — bày bàn ăn
mài, giũa
to set a razor — liếc dao cạo
to set a chisel
màu đục
to set saw — giũa cưa
nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định
to set a bone — nắn xương
to set a joint — nắn khớp xương
to set a fracture — bó chỗ xương gãy
to set a stake in ground — đóng cọc xuống đất
to set one' heart (mind, hopes) on — trông mong, chờ đợi, hy vọng; quyết đạt cho được; quyết lấy cho được
to set price on — đặt giá, định giá
to set September 30 as the dead-line — định ngày 30 tháng 9 là hạn cuối cùng
to set one's teeth — nghiến răng; (nghĩa bóng) quyết chí, quyết tâm
to set a scene — dựng cảnh (trên sân khấu)
sửa, uốn (tóc)
cho hoạt động
to set company laughing; to set company on [in] a roar — làm cho mọi người cười phá lên
bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc)
to set somebody to a task — ốp ai làm việc; giao việc cho ai
to set to work — bắt tay vào việc
to set somebody to work at his English — bắt ai phải chăm học tiếng Anh
nêu, giao, đặt
to set a good example — nêu gương tốt
to set someone a problem — nêu cho ai một vấn đề để giải quyết
to set the fashion — đề ra một mốt (quần áo)
to set paper — đặt câu hỏi thi (cho thí sinh)
phổ nhạc
to set a poem to music — phổ nhạc một bài thơ
gắn, dát, nạm (lên bề mặt)
to set gold with gems — dát đá quý lên vàng
to set top of wall with broken glass — gắn mảnh thuỷ tinh vỡ lên đầu tường
nội động từ
kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...)
blossom sets — hoa kết thành quả
trees set — cây ra quả
plaster sets — thạch cao se lại
the jelly has set — thạch đã đông lại
his character has set — tính tình anh ta đã ổn định
face sets — mặt nghiêm lại
lặn
sun sets — mặt trời lặn
his star has set — (nghĩa bóng) hắn đã hết thời oanh liệt
chảy (dòng nước)
tide sets in — nước triều lên
current sets strongly — dòng nước chảy mạnh
bày tỏ (ý kiến dư luận)
opinion is setting against it — dư luận phản đối vấn đề đó
vừa vặn (quần áo)
định điểm được thua
ấp (gà)
to set about — bắt đầu, bắt đầu làm
to set against
so sánh, đối chiếu
làm cho chống lại với, làm cho thù địch với
to set apart
dành riêng ra, để dành
bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ
to set at
xông vào, lăn xả vào
to set back
vặn chậm lại (kim đồng hồ)
ngăn cản, cản trở bước tiến của
to set by
để dành
to set down
đặt xuống, để xuống
ghi lại, chép lại
cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho
to set forth
công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày
lên đường
to set forwart
giúp đẩy mạnh lên
to set in
bắt đầu
winter has set in — mùa đông đã bắt đầu
it sets in to rain — trời bắt đầu mưa
trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu
đã ăn vào, đã ăn sâu vào
thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều)
to set off
làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú
bắt đầu lên đường
to set on
khích, xúi
tấn công
to set out
tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày
bắt đầu lên đường
to set to
bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh)
to set up
yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên
đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một uỷ ban, một tổ chức)
gây dựng, cung cấp đầy đủ
his father will set him up as an engineer — cha anh ta sẽ cho anh ta ăn học thành kỹ sư
I am set up with necessary books fot the school year — tôi có đủ sách học cần thiết cho cả năm
bắt đầu (kêu la, phản đối)
bình phục
tập tành cho nở nang
to set up for
(thông tục) làm ra vẻ
he sets up for a scholar — anh ta làm ra vẻ học giả
to set upon nh to set on to set at defiance
(xem) defiance
to set someone at ease
làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng
to set liberty
to set free
thả, trả lại tự do
to set at nought
chế giễu, coi thường
to set the axe to
bắt đầu phá, bắt đầu chặt
to set by
to set store by
to set much by
đánh giá cao
to set oneself to do something
quyết tâm làm việc gì
to set one's face like a flint
vẻ mặt cương quyết, quyết tâm
to set one's hand to a document
ký một văn kiện
to set one's hand to a task
khởi công làm việc gì
to set one's life on a chance
liều một keo
to set someone on his feet
đỡ ai đứng dậy
(nghĩa bóng) dẫn dắt ai, kèm cặp ai
to set on foot
phát động (phong trào)
to set the pace
(xem) pace
to set by the ears (at variance; at loggerheads)
làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau
to set price on someone's head
(xem) price
to set right
sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề
to set shoulder to wheel
(xem) shoulder
to set someone's teeth on edge
(xem) edge
to set the Thames on fire
(xem) fire
to set one's wits to another's
đấu trí với ai
to set one's wits to a question
cố gắng giải quyết một vấn đề
tính từ
nghiêm nghị, nghiêm trang
a set look — vẻ nghiêm trang
cố định, chầm chậm, bất động
set eyes — mắt nhìn không chớp
đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi
set purpose — mục đích nhất định
set time — thời gian đã định
đã sửa soạn trước, sẵn sàng
a set speech — bài diễn văn đã soạn trước
set forms of prayers — những bài kinh viết sẵn
to get set — chuẩn bị sẵn sàng
đẹp
set fair — đẹp, tốt (thời tiết)
Chuyên ngành kinh tế
bộ
dãy
hướng
loạt
sự đông đặc
sự đóng rắn
sự lắng
sự ngưng kết
trộn
trọn bộ
xếp bánh mì vào lò nướng
Chuyên ngành kỹ thuật
bản ghi
biến dạng dư
biến dạng vĩnh viễn (chất dẻo)
bộ
bộ dụng cụ (điện)
bộ máy đo
bộ trang cụ
bộ/ đặt
cụm, nhóm, trạm
đặt
đặt thiết lập (khoảng đo của đồng hồ điều khiển)
đặt vào
dãy
điều chỉnh
điều chỉnh dụng cụ
độ biến dạng dư
độ rộng (in)
đông cứng lại
dụng cụ
gần (biến)
hệ
hệ (thống) thiết bị
hệ thống
hóa rắn
hợp thể
kẹp ống (kỹ thuật khoan)
khai báo
làm cho cứng
làm đông cứng
làm rắn lại
lắp đặt
lắp vào
loạt
loạt (thành phẩm)
lớp vữa ngoài
lún
ngưng kết
nhóm
máy
máy bơm
máy liên hợp
máy thu thanh
mở răng cưa
một bộ
mũi đinh tán
rắn lại
rẽ cưa
sự biến dạng dư
sự chỉnh
sự đông cứng
sự lún
sự mở răng (cưa)
sự ngưng kết
sự rẽ ca
sự rẽ cưa
tổ hợp
tổ máy
vị trí sắp đặt
vòng đo (góc)
xác lập
xây gạch
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
bộ (máy)
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cái khuỷu (thành lệch tâm)
hướng (dòng chảy)
mở răng ca
rẽ ca
Lĩnh vực: điện
chỉnh định
hợp bộ
thiết đặt
Lĩnh vực: điện lạnh
họ máy
Lĩnh vực: xây dựng
khuỷu kép
Lĩnh vực: toán & tin
tảng đá lát đường

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật