Nghĩa tiếng Việt của

place

Phiên âm Mỹ /pleɪs/

Transcript: từ "place" phát âm Mỹ /pleɪs/ — audio file: place.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #114) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...)
in all places — ở khắp nơi
a native of the place — một người sinh trưởng ở địa phương ấy
nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì)
to have a nice little place in the country — có một ngôi nhà nhỏ xinh xinh ở nông thôn
can't you come to my place? — anh có thể đến chơi đằng nhà tôi được không?
places of amusement — những nơi vui chơi
chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp
everything in its place — vật nào chỗ ấy
a sore place on the wrist — chỗ đau ở cổ tay
to give place to someone — tránh chỗ cho ai đi, nhường chỗ cho ai
to change places with somebody — đổi chỗ cho ai
if I were in your place — nếu tôi ở địa vị anh
this is no place for children — đây không phải chỗ cho trẻ con
the remark is out of place — lời nhận xét không đúng chỗ (không đúng lúc, không thích hợp)
chỗ làm
to get a place in... — kiếm được một chỗ làm ở...
nhiệm vụ, cương vị
it is not my place to inquire into that — tôi không có nhiệm vụ tì hiểu việc ấy
to keep aomebody in his place — bắt ai phải giữ đúng cương vị, không để cho ai vượt quá cương vị
địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng
to ottain a high place — đạt địa vị cao sang
to get the first place in the race — được xếp hạng nhất trong cuộc đua, về nhất trong cuộc đua
đoạn sách, đoạn bài nói
I've lost my place — tôi không tìm được đoạn tôi đã đọc
quảng trường, chỗ rộng ((thường) có tên riêng ở trước); đoạn phố
(quân sự) vị trí
the place can be defended — có thể bảo vệ được vị trí đó
(toán học) vị trí (của một con số trong một dãy số)
calculated to five places of decimals — được tính đến năm số lẻ
thứ tự
in the first place — thứ nhất, trước hết
in the second place — thứ nhì, kế đó
in the last place — cuối cùng
in place of
thay vì, thay cho, thay thế vào
to look out of place
có vẻ lúng túng
not quite in place
không đúng chỗ, không thích hợp
the proposal is not quite in place — đề nghị ấy không thích hợp
to take place
xảy ra, được cử hành được tổ chức
ngoại động từ
để, đặt
to place everything in good order — để mọi thứ có thứ tự
the house is well placed — ngôi nhà được đặt ở một vị trí rất tốt
to place confidence in a leader — đặt tin tưởng ở một lãnh tụ
cứ làm, đưa vào làm, đặt vào (cương vị công tác)
to be placed in command of the regiment — được cử làm chỉ huy trung đoàn ấy
đầu tư (vốn)
đưa cho, giao cho
to place an order for goods with a firm — (đưa đơn) đặt mua hàng của một công ty
to place a book with a publisher — giao cho một nhà xuất bản in và phát hành một cuốn sách
to place a matter in someone's hands — giao một vấn đề cho ai giải quyết
to place a child under someone's care — giao một đứa bé cho ai chăm nom hộ
xếp hạng
to be placed third — được xếp hạng ba
bán
a commodity difficult to place — một mặt hàng khó bán
nhớ (tên, nơi gặp gỡ...)
I know his face but I can't place him — tôi biết mặt nó nhưng không nhớ tên nó tên gì và gặp ở đâu
đánh giá (ai, về tính tình, địa vị...)
he is a difficult man to place — khó đánh giá được anh ấy
(thể dục,thể thao) ghi (bàn thắng bóng đá) bằng cú đặt bóng sút
Chuyên ngành kinh tế
bãi
bán
bỏ ra
bỏ vốn kiếm lời
chỗ
chỗ làm
chỗ ngồi
chức vụ
đặt
đặt (hàng)
đặt hàng (hàng)
đầu tư
để
địa điểm
gởi (đơn đặt hàng)
gởi vào
gửi (đơn đặt hàng)
gửi vào
hàng
hạng
kiếm việc
nơi chứa
thứ bậc
tiêu thụ (hàng hóa)
tìm chỗ làm cho
Chuyên ngành kỹ thuật
bãi
bố trí
chất vào
đặt
địa điểm
hàng
lát
nơi
miền
quảng trường
rải
sân bãi
trạm
vị trí
vùng
xây
xếp đặt
Lĩnh vực: xây dựng
bãi cát (bờ biển)
đặt (cốt thép)
điểm dân cư
đổ (bê tông)
rải (vật liệu)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật