Nghĩa tiếng Việt của

line

Phiên âm Mỹ /laɪn/

Transcript: từ "line" phát âm Mỹ /laɪn/ — audio file: line.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #274) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
dây, dây thép
to hang the clothes on the line — phơi quần áo ra dây thép
vạch đường, đường kẻ
to draw a line — kẻ một đường
a carved line — đường cong
đường, tuyến
line of sight — đường ngắm (súng)
line of communication — đường giao thông
a telephone line — đường dây điện thoại
hàng, dòng (chữ); câu (thơ)
to begin a new line — xuống dòng
just a line to let someone know that — mấy chữ để báo cho ai biết là
there are some beautiful lines in his poem — trong bài thơ của anh ta có một vài câu hay
hàng, bậc, lối, dãy
to be on a line with — ở cùng hàng với, ngang hàng với
to stand in a line — đứng sắp hàng
(số nhiều) đường, nét, khuôn; vết nhăn
the lines of a ship — hình nét của một con tàu
(quân sự) tuyến, phòng tuyến
the front line — chiến tuyến, tuyến đầu
a defence line — tuyến phòng thủ
line of battle — hàng ngũ, đội ngũ; thế trận
to go up the line — đi ra mặt trận
ranh giới, giới hạn
to draw the line somewhere — vạch ra một giới hạn nào đó
dòng, dòng dõi, dòng giống
to come of a good line — con dòng cháu giống
a line of scholars — một dòng học giả
phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối...
line of conduct — cách ăn ở, cách cư xử
ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường
to be in the banking line — ở trong ngành ngân hàng
history is his particular line — lịch sử là một môn sở trường của ông ta
(thương nghiệp) mặt hàng, vật phẩm
ground-nuts are one pf our export lines — lạc là một trong những mặt hàng xuất khẩu của ta
(số nhiều) hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành
on the party's lines — theo đường lối của đảng
I can't go on with the work on such lines — tôi không thể tiếp tục làm việc trong hoàn cảnh thế này
(the line) đường xích đạo
to cross the Line — vượt qua đường xích đạo
lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ)
(quân sự) (the line) quân đội chính quy
(số nhiều) giấy giá thú ((cũng) marriage lines)
(số nhiều) (sân khấu) lời của một vai
on the line
mập mờ ở giữa
to bring into line [with]
làm cho đồng ý, làm cho cộng tác (với)
to come into line [with]
đồng ý công tác (với)
to give someone line enough
tạm dong dây cho ai, tạm buông lỏng ai (để sau theo dõi lại hoặc bắt)
to read between the lines
(xem) read
to toe the line
(xem) toe
hook, line and sinker
(xem) sinker
ngoại động từ
vạch, kẻ thành dòng
to line a sheet of paper — kẻ một tờ giấy
to line out a stone (a piece of wood) — vạch một đường trên phiến đá (trên tấm gỗ) (để cưa)
to line through — gạch đi, xoá đi
làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch
face line d with care — mặt có vết nhăn vì lo lắng
sắp thành hàng dàn hàng
to line up troops — sắp quân lính thành hàng ngũ
to line out men — dàn quân ra
nội động từ
sắp hàng, đứng thành hàng ngũ
to line up — đứng thành hàng ngũ
to line out — dàn hàng
ngoại động từ
lót
to line a garment — lót một cái áo
(nghĩa bóng) làm đầy, nhồi, nhét
to line one's stomach — nhồi nhét đầy ruột, ăn no đẫy
to line one's purse — nhét đầy ví
ngoại động từ
phủ, đi tơ (chó)
Chuyên ngành kinh tế
băng tải
chính sách
chủng loại hàng hóa
chuyên môn
dây
dãy chứng khoán
dây chuyền
dòng
đường lối
hàng
hàng (chữ)
loại hàng
loạt hàng
mặt hàng
ngành
ngành nghề
ống dẫn
phạm vi
phạm vi, chuyên môn, sở trường
phương hướng
sở trường
tuyến
tuyến (sản xuất)
tuyến điện thoại
tuyến đường
tuyến đường định kỳ
tuyến vận tải
Chuyên ngành kỹ thuật
băng tải
bao
bọc
dải
dây
dây cáp
dây chuyền
dây dẫn
đỉnh (phổ)
dòng
dòng xe
đường
đường bao
đường cong
đường dẫn
đường dẫn điện
đường dây
đường giới hạn
đường kẻ
đường liên kết
đường ống
đường ray
đường thẳng
đường truyền
hàng
hàng ngang
hàng xe
kẻ dòng
kẻ đường
làn xe
lát
lớp lót
lót
lót kín
nét
ngăn
mạch
ống dẫn
ốp
ốp mặt
phủ
trát
vạch kẻ
vạch phổ
vạch quang phổ
vẽ đồ thị
vệt
xây (gạch) lót
Lĩnh vực: điện
bằng tải
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
dây (cáp)
Lĩnh vực: toán & tin
dòng báo cáo
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
đường dẫn (xăng)
đường ống (dẫn)
lắp đồng trục
Lĩnh vực: y học
đường, tuyến, dòng
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
hướng tuyến
Lĩnh vực: xây dựng
kẻ (đường, dòng)
nét vẽ
xây gạch lót
xây lót
Lĩnh vực: điện lạnh
tuyến (truyền dẫn)
vạch (phổ)
Chuyên ngành kỹ thuật
băng tải
bao
bọc
dải
dây
dây cáp
dây chuyền
dây dẫn
đỉnh (phổ)
dòng
dòng xe
đường
đường bao
đường cong
đường dẫn
đường dẫn điện
đường dây
đường giới hạn
đường kẻ
đường liên kết
đường ống
đường ray
đường thẳng
đường truyền
hàng
hàng ngang
hàng xe
kẻ dòng
kẻ đường
làn xe
lát
lớp lót
lót
lót kín
nét
ngăn
mạch
ống dẫn
ốp
ốp mặt
phủ
trát
vạch kẻ
vạch phổ
vạch quang phổ
vẽ đồ thị
vệt
xây (gạch) lót
Lĩnh vực: điện
bằng tải
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
dây (cáp)
Lĩnh vực: toán & tin
dòng báo cáo
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
đường dẫn (xăng)
đường ống (dẫn)
lắp đồng trục
Lĩnh vực: y học
đường, tuyến, dòng
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
hướng tuyến
Lĩnh vực: xây dựng
kẻ (đường, dòng)
nét vẽ
xây gạch lót
xây lót
Lĩnh vực: điện lạnh
tuyến (truyền dẫn)
vạch (phổ)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật