Nghĩa tiếng Việt của

business

Phiên âm Mỹ /ˈbɪznəs/

Transcript: từ "business" phát âm Mỹ /ˈbɪznəs/ — audio file: business.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #211) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
to do business with somebody — buôn bán với ai
to go into business — đi vào con đường kinh doanh
công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm
teacher's business — công việc của giáo viên
to make it one's business to do something — coi nhiệm vụ của mình là phải làm cái gì
to get (come) to business — bắt tay vào công việc
quyền
you have no business to do that — anh không có quyền làm như vậy
việc khó khăn
what a business it is to meet him — gặp anh ta thật là một điều khó khăn
tuồm vấn đề; quá trình diễn biến
to be sick of the whole business — chán ngấy với việc này rồi
vấn đề trong chương trình nghị sự
the business of the day — chương trình nghị sự
sự giao dịch
man of business — người thay đổi để giao dịch
(thông tục) phần có tác dụng thực tế (của cái gì)
cách diễn xuất (trên sân khấu)
nhuồm khoé
to be out of business
vỡ nợ, phá sản
business is business
công việc là công việc, tình là tình (không nhập nhằng lẫn lộn được)
to do big business
buôn bán lớn
to do somebody's business; to do the business for somebody
giết ai
everybody's business is nobody's business
(tục ngữ) làm sãi không ai đóng cửa chùa
go about your business!
(xem) go
good business!
(thông tục) rất tốt! tuyệt! cừ thật!
to mean business
thực bụng muốn làm ăn (với nhau)
danh từ
tình trạng bận rộn
Chuyên ngành kinh tế
chức nghiệp
chức vụ
công tác
công việc
công việc doanh
công việc kinh doanh
công việc phải làm
cửa hiệu
doanh nghiệp
doanh nghiệp/ công việc kinh doanh/ vấn đề
hãng
nghiệp vụ
nhà kinh doanh
sự kiện
thương điếm
thương nghiệp
tiện
trách nhiệm
vấn đề
việc
việc làm
xí nghiệp
Chuyên ngành kỹ thuật
công việc
nghề nghiệp
ống lót khoan
Lĩnh vực: toán & tin
kinh doanh thương mại
Lĩnh vực: xây dựng
sự kinh doanh
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
việc buôn bán
việc kinh doanh

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật