Nghĩa tiếng Việt của

trace

Phiên âm Mỹ /tɹeɪs/ BrE /treɪs/

Transcript: từ "trace" phát âm Mỹ /tɹeɪs/ Anh /treɪs/ — audio file: trace.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2047) Học thuật (AWL Sublist 6) Nên nhận biết IELTS Core ~B2
danh từ, (thường) số nhiều
dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe)
to be in the traces
đang thắng cương (đen & bóng)
to kick opver the traces
(xem) kick
danh từ
((thường) số nhiều) dấu, vết, vết tích
the traces of an ancient civilization — những vết tích của một nền văn minh cổ
một chút, chút ít
not to show a trace of fear — không để lộ ra một chút gì là sợ hãi cả
ngoại động từ
((thường) + out) vạch, kẻ; vạch ra, chỉ ra, định ra
to trace out a plan — vạch một kế hoạch
to trace a line of conduct — vạch ra một lối cư xử
kẻ theo vạch, chỉ theo đường
to trace the line with one's finger — lấy ngón tay chỉ theo đường kẻ
theo vết, theo vết chân
to trace someone — theo vết chân của người nào
theo, đi theo
to trace a shady way — đi dọc theo con đường râm mát
tìm thấy dấu vết
to trace an influence — tìm thấy dấu vết của một ảnh hưởng
to trace back to
truy nguyên đến
to trace off
vẽ phóng lại
to trace out
vạch; phát hiện, tìm ra; xác định (ngày tháng, nguồn gốc, vị trí, kích thước...)
to trace over
đồ lại (một bức hoạ)
Chuyên ngành kỹ thuật
băng ghi
biên bản
can
can hình
chép hình
con đường
dấu
dấu vết
giám sát
nhật ký
quỹ đạo
sự theo dõi
theo vết
vạch
vạch tuyến
vết
vệt
vết tích
Lĩnh vực: toán & tin
bản ghi vết
sự vạch vết
tạo vết
tìm vết
Lĩnh vực: điện
dấu (dẫn hướng)
đường cáp đi
đường quét
kẻ vạch
tuyến đi cáp
vết quét
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sao chép đường
sao hình
vạch đường
Lĩnh vực: xây dựng
sự can lại
vẽ can
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
vết tia

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật