Nghĩa tiếng Việt của

check

Phiên âm Mỹ /tʃɛk/

Transcript: từ "check" phát âm Mỹ /tʃɛk/ — audio file: check.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #580) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
(Mỹ) (như) cheque
danh từ
sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản
to put a check on something — cản trở việc gì; kìm hãm việc gì; hạn chế việc gì
to keep a check on; to keep in check — hạn chế; kìm hãm
to hold someone in check — cản ai tiến lên, chặn đứng lại
(săn bắn) sự mất vết, sự mất hơi
to come to a check — mất vết, mất hơi
sự dừng lại, sự ngừng lại
(quân sự) sự thua nhẹ
to meet with a check — bị thua nhẹ
sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát)
hoá đơn, giấy ghi tiền (khách hàng phải trả ở khách sạn)
(Mỹ), (đánh bài) thẻ
kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca rô; vải kẻ ô vuông, vải ca rô
(đánh cờ) sự chiếu tướng
check! — chiếu tướng!
to pass in (cash, hand in) one's check
chết
ngoại động từ
cản, cản trở; chăn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng)
he couldn't check his anger — hắn không kìm được tức giận
we must check the bloody hand of imperialism — chúng ta phải chặn bàn tay đẫm máu của chủ nghĩa đế quốc
kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát
please, check these figures — làm ơn soát lại những con số này
quở trách, trách mắng
(Mỹ) gửi, ký gửi
have you checked all you luggage? — anh đã gửi hết hành lý chưa?
(đánh cờ) chiếu (tướng)
nội động từ
ngập ngừng, do dự
dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi)
to check in
ghi tên khi đến
(Mỹ) ghi tên lấy phòng ở khách sạn
to check out
ghi tên khi ra về (sau ngày làm việc)
(Mỹ) trả buồng khách sạn
(Mỹ), (từ lóng) chết ngoẻo
to check up
kiểm tra, soát lại; chữa (bài)
Chuyên ngành kinh tế
đình chỉ
giấy ghi tiền trả
gửi (hành lý...)
kiểm lại
kiểm nghiệm thẩm tra
kiểm soát
kiểm tra
phiếu tính tiền (ăn)
séc
sự chặn lại (đột ngột)
sự kiểm soát
sự kiểm tra
thẩm tra
thẻ gửi đồ
thẻ gửi hành lý
Chuyên ngành kỹ thuật
cơ cấu hãm
cửa van
đầu ray
dụng cụ kiểm tra
hãm
kẽ nứt
khe nứt
kiểm nghiệm
kiểm soát
kiểm tra
mẫu thử
sự cải tiến
sự hiệu chuẩn
sự kiểm chứng
sự kiểm nghiệm
sự kiểm tra
sự thử
sự thử nghiệm
thiết bị bảo hiểm
van bít
vật thử
vết rách
vết rạn
Lĩnh vực: xây dựng
bể tưới
cóc hãm
Lĩnh vực: vật lý
cấu dừng
cấu hãm
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
chặn (dây)
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cữ hãm
dấu kiểm tra
kiểm lại

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật