Nghĩa tiếng Việt của
cut
Phiên âm Mỹ /kʌt/
Transcript: từ "cut" phát âm Mỹ /kʌt/ — audio file: cut.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #456) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
a deep cut in the leg — vết đứt sâu ở chân
sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt
a cut in prices — sự giảm giá
vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...)
a cut of beef — một miếng thịt bò
kiểu cắt, kiểu may
the cut of a coat — kiểu may một chiếc áo choàng
(thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng
a cut to the boundary — sự cắt bóng ra biên
nhánh đường xe lửa; kênh đào
bản khắc gỗ ((cũng) wood cut)
lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm
sự phớt lờ
to give someone the cut — phớt lờ ai
(sân khấu) khe hở để kéo phông
a cut above
sự hơn một bậc
short cut
lối đi tắt
cut and thrust
cuộc đánh giáp lá cà
to draw cuts
rút thăm
the cut of one's jib
(xem) jib
ngoại động từ
cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm
to cut one's nail — cắt móng tay
to cut a canal — đào kênh
to cut a road through the hill — xẻ đường qua đồi
chia cắt, cắt đứt
to cut connexion with somebody — cắt đứt quan hệ với ai
to cut in two — chia cắt làm đôi
cắt nhau, gặp nhau, giao nhau
two lines cut each other — hai đường cắt nhau
giảm, hạ, cắt bớt
to cut prices — giảm giá
to cut a speech short — cắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói
(nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm
it cut me to the heart — cái đó làm tôi đau lòng
(từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...)
the cold wind cut me to the bone — gió rét làm tôi buốt tận xương
cắt, may (quần áo)
làm, thi hành
to cut a joke — làm trò đùa, pha trò
(thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng)
(đánh bài) đào (cổ bài)
phớt lờ, làm như không biết (ai)
to cut someone dead — phớt lờ ai đi
không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...)
to cut a lecture — không dự buổi diễn thuyết
mọc (răng)
baby is cutting his first tooth — bé mọc cái răng đầu tiên
nội động từ
cắt, gọt, chặt, thái...
this knife cuts well — con dao này cắt ngọt
this cheese cuts easily — miếng phó mát này dễ cắt
đi tắt
to cut through a wood — đi tắt qua rừng
to cut across a field — đi tắt qua cánh đồng
(từ lóng) chuồn, trốn
to cut away
cắt, chặt đi
trốn, chuồn mất
to cut back
tỉa bớt, cắt bớt
(điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch)
to cut down
chặt, đốn (cây); gặt (lúa)
giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...)
to cut in
nói xen vào
(đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa)
(thể dục,thể thao) chèn ngang
chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô)
to cut off
chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to cut of all negotiations — cắt đứt mọi cuộc thương lượng
to cut off the water supply — cắt nước
to cut off all communications — cắt đứt mọi phương tiện giao thông liên lạc
kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột
she was cut off in her prime — cô ta chết đột ngột trong lúc còn thanh xuân
to cut out
cắt ra, cắt bớt
to cut out a passage from a book — cắt bớt một đoạn trong cuốn sách
thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì)
làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương)
to be totally cut out by one's rival — bị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn
khác nhau
a huge figure of a lion cut out in the rock — hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá
vạch ra trước, chuẩn bị trước
he found his work cut out for him — hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước
(Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô)
bị loại ra không được đánh bài nữa
to cut up
(quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch)
chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
to cut up a writer — chỉ trích gay gắt một nhà văn
to cut up a book — phê bình gay gắt một cuốn sách
làm đau đớn, làm đau lòng
to be cut up by a piece of sad news
đau đớn do được tin buồn
(thông tục) để lại gia tài
to cut up well — để lại nhiều của
to cut both ways — đòn xóc hai đầu, lá mặt lá trái
that argument cuts both ways — lý lẽ đòn xóc hai đầu
to cut one's coat according to one's cloth
(xem) cloth
to cut and come again
ăn ngon miệng
mời cứ tự nhiên đừng làm khách
to cut the [Gordian] knot
(xem) Gordian knot
to cut the ground from under somebody's feet
(xem) ground
to cut it fat
(Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng
cut it out!
(Mỹ), (thông tục) thôi đi!
to cut it fine
(xem) fine
to cut a loss
tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)
to cut no ice
(từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì
to cut and run
(xem) run
to cut a shine
to cut a swath
(Mỹ) (như) to cut it fat
to cut short
ngắt, thu ngắn, rút ngắn
to cut somebody off with a shilling
cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling
to cut one's stick (lucky)
to cut stick (dirt)
(từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
to cut one's wisdom-teeth (eye-teech)
mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn !to cut up rough (lóng)
to cut up rusty
nổi giận, phát cáu
to cut up savage (ugly)
nổi cơn thịnh nộ, phát khùng
Chuyên ngành kinh tế
bản khắc
cắt
cắt bớt
cắt giảm
chia
giảm hạ
miếng
phần cắt
xén
Chuyên ngành kỹ thuật
chặt
cưa
đào
đất đào
đường hào
gọt
khía
lỗ phá mở
nhát cắt
mặt cắt
miệng
rãnh
rãnh cắt
sự băm
sự cắt gọt
sự chặt
sự chọc thủng
sự đánh rạch
sự đào hố
sự khấu
sự khía (giũa)
sự ngắt
tiết diện
vết cắt
vết đục
vết khắc
xẻ
xén
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
cắt
Lĩnh vực: xây dựng
cắt (gỗ)
đường tránh tắt
rạch đào
rửa trôi (đất)
Lĩnh vực: điện lạnh
chuyển mạch nhanh
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
đường đào
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
khuyết rãnh cắt
mạch xẻ
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- cut — cut, cut (không đổi): cắt/cắt giảm: "cut costs" (cắt giảm chi phí — kinh tế chuẩn).
- cut down (on) = giảm bớt: "cut down on sugar" (bớt đường).
- cut in line = chen hàng; shortcut = đường tắt.
Dễ nhầm
- "Cut it out!" = thôi đi (bảo ngừng trò đùa).
Mẫu câu giá trị
- "The city cut bus fares for students." (thành phố giảm giá vé xe cho học sinh).
- "Try to cut down on late-night screens." (bớt màn hình đêm khuya).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật