Nghĩa tiếng Việt của

carry

Phiên âm Mỹ /ˈkæɹi/ BrE /ˈkæri/

Transcript: từ "carry" phát âm Mỹ /ˈkæɹi/ Anh /ˈkæri/ — audio file: carry.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #446) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
(quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí
tầm súng; tầm bắn xa
sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác)
động từ
mang, vác, khuân, chở; ẵm
railways and ships carry goods — xe lửa và tàu chở hàng
to carry a baby in one's arms — ẵm em bé trong tay
đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được
to carry money with one — đem theo tiền
can you carry all these figures in your head? — anh có thể nhớ được tất cả những con số này không?
mang lại, kèm theo, chứa đựng
the loan carries 3 per cent interest — tiền cho vay ấy mang lại 3 phần trăm lãi
power carriers responsibility with it — quyền lực kèm theo trách nhiệm
dẫn, đưa, truyền
the oil is carried across the desert in pipelines — dầu được dẫn qua sa mạc bằng đường ống
to carry conviction — truyền (cho ai) sự tin tưởng (của mình); có sức thuyết phục
chống, chống đỡ
these pillars carry the weight of the roof — những cột này chống đỡ sức nặng của mái nhà
có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa
these guns carry for enough — súng này bắn khá xa
the sound of the guns carries many miles — tiếng súng vọng xa nhiều dặm
đăng (tin, bài) (tờ báo)
todays' paper carries the news that... — báo hôm nay đăng tin rằng...
(toán học) mang, sang, nhớ
làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối
to carry a fence round a field — kéo dài bức rào quanh cánh đồng
thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được chấp nhận; giành được thắng lợi cho ta
to carry the enemy's position's — chiếm được vị trí địch
to carry everything before one — vượt qua mọi trở lực thành công
to carry one's audience with one — thuyết phục được thính giả của mình
he carried his point — điều anh ta đưa ra được chấp nhận
the resolution was carried — nghị quyết được thông qua
có dáng dấp, đi theo kiểu; giữ theo kiểu
the carries himself like a soldier — anh ấy đi dáng như một quân nhân
to carry sword — cầm gươm chào
có thái độ, xử sự, cư xử, ăn ở
he carries himself insolently — hắn có thái độ láo xược
to carry away
đem đi, mang đi, thổi bạt đi
to be carried away
bị lôi cuốn đi, bị làm cho say mê
to be carried away by one's enthusiasm — bị nhiệt tình lôi cuốn đi
to carry forward
đưa ra phía trước
(toán học); (kế toán) mang sang
to cary off
đem đi, bắt đi, đưa đi khỏi chốn trần ai
chiếm đoạt
to carry off all the prices — đoạt được tất cả các giải
làm cho chấp nhận được, làm cho thông qua được
to carry on
xúc tiến, tiếp tục
to carry on with one's work — tiếp tục công việc của mình
điều khiển, trông nom
(thông tục) có thái độ kỳ quặc; có thái độ nóng nảy
don't carry on so — đừng nóng nảy thế, hãy bình tĩnh
tán tỉnh
to carry on with somebody — tán tỉnh ai; dan díu bí mật với ai
to carry out
tiến hành, thực hiện
to carry over
mang sang bên kia; (kế toán) mang sang
to carry through
hoàn thành
làm thoát khỏi, làm vượt qua được (khó khăn)
his courage will carry him throught — lòng can đảm của anh ta giúp anh ta vượt qua tất cả
to carry all before one
thành công, thắng được mọi sự chống đối trở ngại
to carry coals to Newcastle
(tục ngữ) chở củi về rừng
to carry the day
thắng lợi thành công
to carry into practice (execution)
thực hành, thực hiện
to carry it
thắng lợi, thành công
to carry it off well
giữ được thái độ đường hoàng; không hề nao núng
to fetch and carry
(xem) fetch
Chuyên ngành kinh tế
chênh lệch
chở
có (lợi tức)
kết chuyển (qua trang sau)
sang sổ
sinh lời
trữ (hàng hóa trong kho)
vận chuyển (hàng hóa)
vựa
Chuyên ngành kỹ thuật
chở
chống tựa
chuyển
chuyên chở
đỡ
hoán vị
làm dài ra
nhớ
mặc
mang
mang sang
số mang sang
số nhớ
sự nhớ
vác
vận tải
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
chuyển số nhớ
mang tiếp
Lĩnh vực: toán & tin
nhớ sang
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
mang chuyển

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật