Nghĩa tiếng Việt của

bear

Phiên âm Mỹ /bɛɹ/ BrE /bɛə/

Transcript: từ "bear" phát âm Mỹ /bɛɹ/ Anh /bɛə/ — audio file: bear.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #455) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
(bất qui tắc) ngoại động từ (bore; borne, born)
mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm
to bear a message — mang một bức thư
to bear traces of a bombardment — mang dấu vết một cuộc ném bom
the document bears no date — tài liệu không đề ngày
to bear in mind — ghi nhớ; nhớ không quên
chịu, chịu đựng
to bear a part of the expenses — chịu một phần các khoản chi
I can't bear that fellow — tôi không chịu được cái thằng cha ấy
sinh, sinh sản, sinh lợi
to fruit — ra quả, sinh quả
to bear interest — sinh lãi, có lãi
to bear a child — sinh con
to be born in 1940 — sinh năm 1940
to bear oneself — cư xử, xử sự
nội động từ
chịu, chịu đựng
to grin and bear — cười mà chịu đứng
chống đỡ, đỡ
this beam can't bear — cái xà này không chống đỡ nổi
có hiệu lực, ăn thua
this argument did not bear — lý lẽ đó chẳng ăn thua gì; lý lẽ đó không có hiệu lực
rẽ, quay, hướng về
to bear to the right — rẽ sang phải
ở vào (vị trí nào...)
this island bears N.E. of the harbour — đảo đó ở về phía đông bắc hải cảng
sinh, sinh sản, sinh lợi
all these pear-trees bear very well — những cây lê này sinh rất nhiều quả, những cây lê này rất sai quả
to bear away
mang đi, cuốn đi, lôi đi
to bear away the prize — giật giải, đoạt giải, chiếm giải
to be borne away by one's enthusiasm — để cho nhiệt tình lôi cuốn đi
đi xa, đi sang hướng khác
to bear down — đánh quỵ, đánh gục
to bear down an enemy — đánh quỵ kẻ thù
to bear down upon — sà xuống, xông vào, chồm tới
to bear down upon the enemy — xông vào kẻ thù
to bear in — (hàng hải) đi về phía
they were bearing in with the harbour — họ đang đi về phía cảng
to bear of
tách ra xa không cho tới gần
mang đi, cuốn đi, lôi đi, đoạt
to bear off the prize — đoạt giải, giật giải, chiếm giải
(hàng hải) rời bến xa thuyền (thuyền, tàu)
to bear on (upon)
có liên quan tới, quy vào
all the evidence bears on the same point — tất cả chứng cớ đều quy vào một điểm
tì mạnh vào, chống mạnh vào; ấn mạnh xuống
if you bear too hard on the point of you pencil, it may break — nếu anh ấn đầu bút chì, nó có thể gãy
to bear out
xác nhận, xác minh
statements is borne out by these documents — lời tuyên bố đã được những tài liệu này xác minh
to bear up
chống đỡ (vật gì)
ủng hộ (ai)
có nghị lực, không để cho quỵ; không thất vọng
to be the man to bear up against misfortunes — là người có đủ nghị lực chịu đựng được những nỗi bất hạnh
(hàng hải) tránh (gió ngược)
to bear up for — đổi hướng để tránh gió
to bear comparison with
to bear a hand
(xem) hand
to bear hard upon somebody
đè nặng lên ai; đè nén ai
to bear a part
chịu một phần
to bear a resemblance to
to bear with somebody
khoan thứ ai, chịu đựng ai
to bear testimony to
(xem) testimony
to bear witness to
(xem) witness
it is now borne in upon me that...
bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng...
danh từ
con gấu
người thô lỗ, người thô tục
(thiên văn học) chòm sao gấu
the Great Bear — chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng
to be a bear for punishment
chịu đựng được sự trừng phạt hành hạ, chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạ
to sell the bear's skin before one has caught the bear
bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên
surly (sulky, cross) as a bear
cau có, nhăn nhó, gắt như mắm tôm
to take a bear by the tooth
liều vô ích; tự dấn thân vào chỗ nguy hiểm một cách không cần thiết
danh từ
sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán)
người đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
động từ
đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
làm cho sụt giá (chứng khoán)
Chuyên ngành kinh tế
bán khống (chứng khoán)
chịu
chịu đựng
đầu cơ giá xuống
đầu gấu
giữ
làm cho giá xuống
mang
người bán khống (ở Sở giao dịch chứng khoán)
người đầu cơ giá hạ
người đầu cơ giá xuống
Chuyên ngành kỹ thuật
đỡ
mang
mang tải
sinh lợi
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
chịu (đựng)
dụng cụ đột
máy đột (bằng tay)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật