Giới từ đi kèm

carry on đi với giới từ gì?

Carry on = tiếp tục — Carry on with your work. Ví dụ: Despite the rain, they carried on playing.

Giải thích chi tiết

Carry on nghĩa là tiếp tục (sau gián đoạn); không tách được, sau nó là V-ing hoặc with + danh từ. Đồng nghĩa go on, keep on — chỉ dẫn lớp học, công việc.

Câu mẫu

Dễ nhầm: depend → insist → rely →