Nghĩa tiếng Việt của
rate
Phiên âm Mỹ /ɹeɪt/ BrE /reɪt/
Transcript: từ "rate" phát âm Mỹ /ɹeɪt/ Anh /reɪt/ — audio file: rate.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #312) Nên chủ động sử dụng IELTS Core ~A2
danh từ
tỷ lệ
tốc độ
at the rate of ten kilometres an hour — tốc độ mười kilômét một giờ
rate of fire — (quân sự) tốc độ bắn
rate of climb — (hàng không) tốc độ bay lên
rate of chemical reaction — tốc độ phản ứng hoá học
rate of radioactive decay — tốc độ phân ra phóng xạ
giá, suất, mức (lương...)
rate of exchange — giá hối đoái, tỉ giá hối đoái
special rates — giá đặc biệt
to live at a high rate — sống mức cao
rate of living — mức sống
thuế địa phương
hạng, loại
first rate — loại một, hạng nhất
sự đánh giá, sự ước lượng
to value something at a low rate — đánh giá thấp cái gì
(Mỹ) sự sắp hạng (học sinh)
(kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước)
at an easy rate
rẻ, với giá phải chăng
dễ dàng, không khó khăn gì
to win success at on easy rate — thắng lợi dễ dàng
at any rate
dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào
at this (that) rate
nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy
ngoại động từ
đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá
to rate somebody too high — đánh giá ai quá cao
the copper coinage is rated much above its real value — tiền đồng được định giá cao hơn giá trị của nó nhiều
coi, xem như
he was rated the best poet of his time — ông ta được coi la nhà thơ lớn nhất đương thời
đánh thuế; định giá để đánh thuế
what is this imported bicycle rated at? — cái xe đạp nhập khẩu này đánh thuế bao nhiêu?
xếp loại (tàu xe...)
(Mỹ) sắp hạng (học sinh)
nội động từ
được coi như, được xem như, được xếp loại
to rate up
bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn
động từ
mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ
ngoại động từ & nội động từ
(như) ret
Chuyên ngành kinh tế
chủng loại
coi như
cường độ
đánh giá
định đẳng cấp cho
định giá
định giá để tính thuế
định thuế suất
đơn giá (hàng hóa hay dịch vụ) thuế địa phương
giá
giá cước
giá đơn vị
hạng
hạng, loại, bậc, đẳng cấp
lập giá
loại bậc
mức
mức độ
mức giá
nhịp
phí suất
quy định tính mức thuế địa phương cho
suất
suất phí bảo hiểm
suất, mức
thuế địa phương
tính giá
tính mức thuế
tính thuế
tốc độ
tốc suất
tỷ lệ
tỷ suất
xem như
xếp hạng
xếp loại
Chuyên ngành kỹ thuật
chế độ
chỉ tiêu
đánh giá
định giá
định mức
đơn giá
giá
giá thành
hạng
hệ số
loại
lượng tiêu thụ
năng suất
mức
mức độ
sự tiêu thụ (nước)
suất
tần suất
tiến độ
tiêu chuẩn
ước lượng
vận tốc
xác định kích thước
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
giá cước
ước lượng...
Lĩnh vực: điện lạnh
giá đơn vị
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
suất, hạng
Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
tỷ lệ (tương đối)
Lĩnh vực: y học
tỷ số, tỷ lệ, tỷ suất, tốc độ
Lĩnh vực: xây dựng
tỷ suất
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- rate = tỷ lệ/tốc độ: "unemployment rate" (tỷ lệ thất nghiệp), "at an alarming rate" (với tốc độ báo động — môi trường).
- rate (v) = đánh giá hạng: "rated 4.8 stars".
Dễ nhầm
- birth/death/divorce rate = tỷ lệ sinh/tử/li hôn (số liệu xã hội Task 1).
- rate vs ratio vs percentage: rate tỷ suất; ratio tỷ lệ giữa hai lượng; percentage phần trăm.
Mẫu câu giá trị
- "Ice is melting at an alarming rate." (băng tan với tốc độ báo động).
- "The hotel is rated among the top ten." (được xếp trong top mười).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật