Nghĩa tiếng Việt của
man
Phiên âm Mỹ /mæn/
Transcript: từ "man" phát âm Mỹ /mæn/ — audio file: man.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #112) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ, số nhiều men /men/
người, con người
đàn ông, nam nhi
to behave like a man — xử sự như một trang nam nhi
to be only half a man — yếu đuối, nhút nhát, không xứng đáng là nam nhi
chồng
man and wife — chồng và vợ
((thường) số nhiều) người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...)
an army of 10,000 men — một đạo quân một vạn người
người hầu, đầy tớ (trai)
cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc)
hurry up man, we are late! — nhanh lên cậu cả, muộn rồi!
quân cờ
the man higher up
(Mỹ) ông trùm trong chính giới
a man in a thousand
người hiếm có, người hàng nghìn người mới có một
man and boy
từ bé đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành !the man in (mỹ: on) the street !mỹ the man in the cars
người dân thường, quần chúng
a man of the world
(xem) world
man about town
(xem) about
a man of letters
(xem) letter
man of straw
(xem) straw
a man of all work
người làm đủ mọi nghề
a man of his word
(xem) word
a man of honour
người quân tử
one dollars-a-year man
(Mỹ) trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô la (lương tượng trưng)
to be one's own man
tự mình làm chủ, không bị lệ thuộc vào ai; sáng suốt, hoàn toàn tự giác
to be one's own man again
lấy lại được bình tĩnh
tỉnh lại
bình phục lại, lấy lại được sức khoẻ (sau một trận ốm)
lại được tự do
to a man
to the last man
tất cả mọi người, cho đến người cuối cùng
undercover men
(Mỹ), (từ lóng) bọn mật thám, bọn chỉ điểm
ngoại động từ
cung cấp người
to man a ship — cung cấp thuỷ thủ cho một con tàu
giữ vị trí ở, đứng vào vị trí ở (ổ súng đại bác)
làm cho mạnh mẽ, làm cho cường tráng; làm cho can đảm lên
to man oneself — tự làm cho mình can đảm lên
Chuyên ngành kinh tế
cung cấp nhân viên cho
người
nhân viên
thợ
trang bị, cung cấp người cho
Chuyên ngành kỹ thuật
người
người thợ
Lĩnh vực: ô tô
hệ số thường
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- man = đàn ông — số nhiều bất quy tắc men ("mans" ✗).
- man = loài người (không mạo từ): "early man".
- man! = thán từ ngạc nhiên (văn nói). Họ từ: man-made (nhân tạo), manpower (nhân lực).
Dễ nhầm
- Writing hiện đại trung tính giới: dùng humans/humanity/people thay man khi nói loài người.
Mẫu câu giá trị
- "The man behind the project rarely speaks in public." (người đứng sau dự án ít lên tiếng).
- "Men and women deserve equal pay." (nam nữ xứng đồng lương).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật