Nghĩa tiếng Việt của

piece

Phiên âm Mỹ /pis/

Transcript: từ "piece" phát âm Mỹ /pis/ — audio file: piece.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #608) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...
a piece of paper — một mảnh giấy
a piece of wood — một mảnh gỗ
a piece of bread — một mẩu bánh mì
a piece of land — một mảnh đất
a piece of chalk — một cục phấn
to break something to pieces — đạp vỡ cái gì ra từng mảnh
bộ phận, mảnh rời
to take a machine to pieces — tháo rời máy ra, tháo máy thành từng mảnh rời
(thương nghiệp) đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...)
a piece of wine — một thùng rượu vang
a piece of wallpaper — một cuộn giấy dán tường (12 iat)
to sell by the piece — bán cả tấm, bán cả cuộn
a tea-service of fourteen pieces — một bộ trà mười bốn chiếc
a piece of furniture — một cái đồ gỗ (bàn, tủ, giường...)
bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch)
a piece of painting — một bức tranh
a piece of music — một bản nhạc
a piece of poetry — một bài thơ
khẩu súng, khẩu pháo; nòng pháo
a battery of four pieces — một cụm pháo gồm bốn khẩu
quân cờ
cái việc, lời, dịp...
a piece of folly — một việc làm dại dột
a piece of one's mind — một lời nói thật
a piece of impudence — một hành động láo xược
a piece of advice — một lời khuyên
a piece of good luck — một dịp may
đồng tiền
crown piece — đồng cu-ron
penny piece — đồng penni
piece of eight — đồng pơzô (Tây ban nha)
(Mỹ) nhạc khí
(từ lóng) con bé, thị mẹt
a pretty piece — con bé kháu, con bé xinh xinh
a saucy piece — con ranh hỗn xược
to be all of a piece
cùng một giuộc; cùng một loại
to be of a piece with
cùng một giuộc với; cùng một loại với
to be paid by the piece
được trả lương theo sản phẩm
to go to pieces
(xem) go
in pieces
vở từng mảnh
to pull (tear) something to pieces
xé nát vật gì
to pull someone to pieces
phê bình ai tơi bời, đập ai tơi bời
ngoại động từ
chấp lại thành khối, ráp lại thành khối
nối (chỉ) (lúc quay sợi)
nội động từ
(Mỹ), (địa phương) ăn vặt, ăn quà
to piece on
chắp vào, ráp vào
to piece something on to another — chắp vật gì vào một vật khác
to piece out
thêm vào, thêm thắt vào
chắp lại thành, đúc kết thành (câu chuyện, lý thuyết)
to piece together
chắp lại với nhau, ráp lại vào nhau
to piece up
vá
Chuyên ngành kinh tế
cái
chiếc
cục
cuộn (vải)
luống
mảnh
miếng
món
tấm
tấm (đơn vị dùng để đếm đồ vật)
tấm (đơn vị dùng để đếm đồ vật,)
thùng (rượu vang) đống
tờ
Chuyên ngành kỹ thuật
bộ phận
đoạn
khu vực
khúc
mảnh
mẫu
miếng (kính tấm)
một chiếc
phần
vùng
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
mẩu
Lĩnh vực: toán & tin
mẩu, phần
Lĩnh vực: xây dựng
một cục
một tấm
một thanh
một thỏi

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật