Nghĩa tiếng Việt của

file

Phiên âm Mỹ /faɪl/

Transcript: từ "file" phát âm Mỹ /faɪl/ — audio file: file.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #835) Học thuật (AWL Sublist 7) Nên chủ động sử dụng IELTS Core ~A2
danh từ
cái giũa
(từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt
a deep (an old) file — thằng cha quay quắt
to bite (gnaw) file
lấy thúng úp voi; lấy gậy chọc trời
ngoại động từ
giũa
to file one's finger nails — giũa móng tay
to file something — giũa nhãn vật gì
gọt giũa
to file a sentence — gọt giũa một câu văn
danh từ
ô đựng tài liêu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ
a bill file; a spike file — cái móc giấy
hồ sơ, tài liệu
tập báo (xếp theo thứ tự)
ngoại động từ
sắp xếp, sắp đặt (giấy má, thư từ...)
(Mỹ) đệ trình đưa ra (một văn kiện...), đưa (đơn...)
danh từ
hàng, dãy (người, vật)
(quân sự) hàng quân
to march in file — đi hàng đôi
in single (Indian) file — thành hành một
connecting file
liên lạc viên
a file of men
(quân sự) nhóm công tác hai người
the rank and file
(xem) rank
ngoại động từ
cho đi thành hàng
nội động từ
đi thành hàng
to file away
(như) to file off
to file in
đi vào từng người một, đi vào thành hàng một, nối đuôi nhau đi vào
to file off
kéo đi thành hàng nối đuôi nhau
to file out
đi ra từng người một, đi ra thành hàng một, nối đuôi nhau đi ra
Chuyên ngành kỹ thuật
bộ phiếu
dãy
giũa
gọt giũa
hàng
hồ sơ
tài liệu
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cái dũa
Lĩnh vực: y học
cái giũa
Lĩnh vực: toán & tin
phiếu ghi tin
tập tin
tệp
tệp tin
Chuyên ngành kỹ thuật
bộ phiếu
dãy
giũa
gọt giũa
hàng
hồ sơ
tài liệu
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
cái dũa
Lĩnh vực: y học
cái giũa
Lĩnh vực: toán & tin
phiếu ghi tin
tập tin
tệp
tệp tin

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật