Nghĩa tiếng Việt của
lodge
Phiên âm Mỹ /lɑdʒ/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "lodge" phát âm Mỹ /lɑdʒ/ — audio file: lodge.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
nhà nghỉ (ở nơi săn bắn)
túp lều (của người da đỏ)
nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực
hàng thú
nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm
grand lodge — ban lânh đạo của hội Tam điểm (hay của hội cùng loại)
nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm-brít)
ngoại động từ
cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng
gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao
to lodge money in the bank — gửi tiền ở ngân hàng
to lodge a postest with — đưa cho một bản kháng nghị
to lodge power with someone — trao quyền hành cho ai
đệ đơn kiện
bắn vào, đặt vào, giáng
to lodge a blow on someone's jaw — giáng một quả đấm vào quai hàn ai
tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú)
đè rạp (gió)
the wind lodged the yellow rice plants — gió đè rạp những cây lúa vàng
nội động từ
ở, cư trú
trọ, tạm trú
to lodge in someone's house — trọ ở nhà ai
nằm, ở
bullet lodged in arm — viên đạn nằm ở trong cánh tay
Chuyên ngành kinh tế
cho trọ
gửi
ký gửi
nộp
ở trọ
Chuyên ngành kỹ thuật
lều
Lĩnh vực: xây dựng
trạm gác
Chuyên ngành kỹ thuật
lều
Lĩnh vực: xây dựng
trạm gác
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- lodge a complaint; mountain lodge; hunting lodge
Dễ nhầm
- lodge can mean a small place to stay or formally submit something; lodge a complaint is a common phrase
Mẫu câu giá trị
- “She lodged a complaint with the manager.” (Cô gửi khiếu nại với người quản lý.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật