Nghĩa tiếng Việt của

register

Phiên âm Mỹ /ˈɹɛdʒɪstɚ/ BrE /ˈrɛdʒɪstə/

Transcript: từ "register" phát âm Mỹ /ˈɹɛdʒɪstɚ/ Anh /ˈrɛdʒɪstə/ — audio file: register.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #1500) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
sổ, sổ sách
a register of birth — sổ khai sinh
máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...)
a cash register — máy tính tiền (ở tiệm ăn...)
(âm nhạc) khoảng âm
(ngành in) sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy
in register — sắp chữ cân
out of register — sắp chữ không cân
van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...)
động từ
ghi vào sổ, vào sổ
to register a name — ghi tên vào sổ
to register luggage — vào sổ các hành lý
to register oneself — ghi tên vào danh sách cử tri
(nghĩa bóng) ghi trong tâm trí
gửi bảo đảm
to register a letter — gửi bảo đảm một bức thư
chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...)
the thermometer registered 30oC — cái đo nhiệt chỉ 30oC
(điện ảnh) lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ)
his face registered surprise — nét mặt anh ta biểu lộ sự ngạc nhiên
(ngành in) cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy)
Chuyên ngành kinh tế
chỉ, ghi (trên máy ghi, công-tơ)
công-tơ
danh bạ
danh sách
danh sách, danh bạ, mục bạ
ghi vào sổ, đăng ký
gởi bảo đảm
gởi bảo đảm (thư, bưu phẩm...)
máy ghi
máy ghi, công-tơ, đồng hồ ghi (điện, nước, tốc độ...)
mục bạ
sổ
sổ bộ
sổ đăng ký
sổ sách
Chuyên ngành kỹ thuật
bộ chỉ mục
bộ đếm
bộ ghi
cái điện trở
đăng ký
đưa vào thanh ghi
ghi
ghi lại
nhập
nhật ký (công tác) số ghi
máy ghi
máy tự ghi
sổ đăng kiểm
sổ ghi
sự sắp cân
thanh ghi
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
bộ phận ghi
Lĩnh vực: điện
bộ số
Lĩnh vực: điện lạnh
cơ cấu chỉ thị
Lĩnh vực: toán & tin
ghi danh
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sổ đăng ký

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật