Nghĩa tiếng Việt của

pick

Phiên âm Mỹ /pɪk/

Transcript: từ "pick" phát âm Mỹ /pɪk/ — audio file: pick.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #583) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
sự chọn lọc, sự chọn lựa
người được chọn, cái được chọn
phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất
the pick of the army — phần tinh nhuệ trong quân đội
danh từ
cuốc chim
dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi)
ngoại động từ
cuốc (đất...); đào, khoét (lỗ...)
xỉa (răng...)
hái (hoa, quả)
mổ, nhặt (thóc...)
lóc thịt, gỡ thịt (một khúc xương)
nhổ (lông gà, vịt...)
ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí; (thông tục) ăn
mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi)
to pick someone's pocket — móc túi của ai, ăn cắp của ai
to pick a lock — mở khoá bằng móc
xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra
to pick oakum — tước dây thừng lấy xơ gai
to pick something to pieces — xé tơi cái gì ra
búng (đàn ghita...)
chọn, chon lựa kỹ càng
to pick one's words — nói năng cẩn thận, chọn từng lời
to pick one's way (steps) — đi rón rén từng bước, đi thận trọng từng bước
gây, kiếm (chuyện...)
to pick a quarred with somebody — gây chuyện cãi nhau với ai
nội động từ
mổ (gà, vịt...); ăn nhỏ nhẻ, ăn tí một (người); (thông tục) ăn
móc túi, ăn cắp
to pick and steal — ăn cắp vặt
chọn lựa kỹ lưỡng
to pick and choose — kén cá chọn canh
to pick at
(Mỹ) la rầy, rầy rà (ai)
chế nhạo, chế giễu (ai)
to pick off
tước đi, vặt đi, nhổ đi
lần lượt bắn gục (từng người...) !to pick on (Mỹ), (như) to pick at
to pick out
nhổ ra
chọn cử, chọn ra, phân biệt ra
làm nổi bật ra
to pick out a ground-colour with another — làm nổi bật màu nền bằng một màu khác
hiểu ra (ý nghĩa một đoạn văn)
gõ pianô (một khúc nhạc)
to pick up
cuốc, vỡ (đất)
nhặt lên; nhặt được, vớ được, kiếm được
to pick up a stone — nhặt một hòn đá
to pick up information — vớ được tin, nhặt được tin
to pick up livelihood — kiếm sống lần hồi
to pick up profit — vớ được món lãi
to pick up passengers — nhặt khách, lấy khách (xe buýt...)
tình cờ làm quen (ai); làm quen với (ai)
vớt (những người bị đắm tàu...); nhổ (neo...)
lấy lại (tinh thần, sức khoẻ...); hồi phục sức khoẻ, bình phục, tìm lại được (con đường bị lạc)
rọi thấy (máy bay...) (đèn pha)
to pick up an airplane — rọi thấy một máy bay
bắt được (một tin,) (đài thu)
tăng tốc độ (động cơ)
(thể dục,thể thao) chọn bên
to pick oneself up
đứng dây, ngồi dậy (sau khi ngã)
to have a bone to pick with somebody
(xem) bone
to pick somebody's brains
(xem) brain
to pick holes in
(xem) hole
to pick somebody to pieces
(nghĩa bóng) đả kích ai, chỉ trích ai kịch kiệt
Chuyên ngành kinh tế
làm sạch (quả)
lựa chọn
thu hoạch (quả)
vặt lông (chim)
Chuyên ngành kỹ thuật
choòng
khuôn kẹp
làm xổ lông sợi
sợi ngang
sự chọn
sự lựa chọn
Lĩnh vực: toán & tin
chọc, đâm thủng
Lĩnh vực: xây dựng
đục (bằng choòng)
thanh cạo
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
sự lựa

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật