Nghĩa tiếng Việt của

pick up

Cụm từphrasal verbBiên soạn riêngPhổ biến

1. nhặt hoặc nâng một vật lên

Cấu trúc: pick something up · pick up a book · pick it up

He picked up the keys from the floor.

Anh ấy nhặt chìa khóa trên sàn lên.

Could you pick that up for me?

Bạn nhặt giúp tôi vật đó được không?

2. đón ai hoặc lấy hàng ở một địa điểm

Cấu trúc: pick somebody up · pick somebody up from the station · pick up an order

I'll pick you up outside the library at six.

Tôi sẽ đón bạn bên ngoài thư viện lúc sáu giờ.

She picked up the parcel on her way home.

Cô ấy lấy bưu kiện trên đường về nhà.

3. học hoặc tiếp thu kỹ năng/ngôn ngữ một cách tự nhiên

Cấu trúc: pick up a language/skill · pick something up from somebody

He picked up some Italian while working in Rome.

Anh ấy học được một ít tiếng Ý trong thời gian làm việc ở Rome.

4. bắt/thu được tín hiệu, âm thanh hoặc hình ảnh

Cấu trúc: pick up a signal/station · be picked up by a receiver

The radio picked up a weak signal from the coast.

Đài phát thanh bắt được tín hiệu yếu từ bờ biển.

5. tăng lên hoặc cải thiện; trở nên sôi động hơn

Cấu trúc: business/trade picks up · pick up speed · demand picks up

Sales usually pick up before the holiday season.

Doanh số thường tăng trước mùa nghỉ lễ.

The conversation picked up when more guests arrived.

Cuộc trò chuyện trở nên sôi nổi hơn khi có thêm khách đến.

6. tiếp tục một hoạt động hoặc câu chuyện từ chỗ đã dừng

Cấu trúc: pick up where somebody left off · pick up a conversation/story

After lunch, we picked up where we had left off.

Sau bữa trưa, chúng tôi tiếp tục từ chỗ đã dừng lại.

7. mắc phải bệnh hoặc thói quen không mong muốn

Cấu trúc: pick up a cold/infection · pick up a bad habit

Several players picked up a cold during the tour.

Một số cầu thủ bị cảm trong chuyến lưu đấu.

Lưu ý: Pick up có nhiều nghĩa tùy tân ngữ: nhặt lên, đón ai, học được một kỹ năng, bắt được tín hiệu, cải thiện hoặc tiếp tục việc đang dở. Tân ngữ đại từ thường đứng giữa động từ và up: pick it up, không phải pick up it.

Nghĩa tiếng Việt do Dual Dictionary biên soạn — mang tính tham khảo, dùng song song với từ điển trong app.

Định nghĩa tiếng Anh (WordNet 3.1)

pickup US /pˈɪkʌp/

noun

  1. the act of taking aboard passengers or freight
  2. the act or process of picking up or collecting from various places
    "garbage pickup is on Mondays and Thursdays"
  3. an electro-acoustic transducer that is the part of the arm of a record player that holds the needle and that is removable (Synonyms: cartridge)
  4. a light truck with an open body and low sides and a tailboard (Synonyms: pickup truck)
  5. anything with restorative powers (Synonyms: pick-me-up)
    "she needed the pickup that coffee always gave her"
  6. mechanical device consisting of a light balanced arm that carries the cartridge (Synonyms: tone arm, pickup arm)
  7. the attribute of being capable of rapid acceleration (Synonyms: getaway)
    "his car has a lot of pickup"
  8. a warrant to take someone into custody
    "put out a pickup on that man"
  9. a casual acquaintance; often made in hope of sexual relationships

Source: WordNet 3.1 — Princeton University (open license)

App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.

Phát hiện lỗi (nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.