Nghĩa tiếng Việt của

list

Phiên âm Mỹ /lɪst/

Transcript: từ "list" phát âm Mỹ /lɪst/ — audio file: list.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #523) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
trạng thái nghiêng; mặt nghiêng
to have a list — (hàng hải) nghiêng về một bên
this wall has a decided list — bức tường này nghiêng hẳn về một bên
danh từ
mép vải; dải
mép vải nhét khe cửa
to line edges of door with list — bịt khe cửa bằng mép vửi (cho khỏi gió lùa)
(số nhiều) hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài
to enter the lists against somebody — thách thức ai, nhận sự thách thức của ai ((thường) dùng về cuộc tranh luận)
danh sách, sổ, bản kê khai
to draw up a list of.. — làm một bản danh sách về...
to strike off the list — xoá tên khỏi danh sách
active list
danh sách sĩ quan có thể được gọi nhập ngũ
ngoại động từ
viềm, diềm bằng vải
nhét mép vải (vào khe cửa)
ghi vào danh sách
ngoại động từ
(cổ) thích, muốn
động từ
(cổ) nghe
Chuyên ngành kinh tế
bản
bảng
bảng giá biểu
bảng giá mục (của Sở giao dịch)
bảng kê
đăng vào bảng giá mục
danh sách
định giá
định giá biểu
độ nghiêng
ghi bảng giá mục (hàng hóa)
ghi lên bảng
ghi mục lục
ghi vào danh sách
giá biểu
kê khai
lập danh sách
liệt kê
mục lục
sổ
tờ
Chuyên ngành kỹ thuật
bản kê
bảng
băng (đường)
bảng kê
bảng mục lục
dải
danh mục
danh sách
gờ
liệt kê
mép
phiếu
thẻ
vỉa (hè)
Lĩnh vực: toán & tin
bảng liệt kê
danh sách, list
lập danh sách
list
Chuyên ngành kỹ thuật
bản kê
bảng
băng (đường)
bảng kê
bảng mục lục
dải
danh mục
danh sách
gờ
liệt kê
mép
phiếu
thẻ
vỉa (hè)
Lĩnh vực: toán & tin
bảng liệt kê
danh sách, list
lập danh sách
list

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật