Nghĩa tiếng Việt của
let
Phiên âm Mỹ /lɛt/
Transcript: từ "let" phát âm Mỹ /lɛt/ — audio file: let.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #174) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
(cổ) sự ngăn cản, sự cản trở
without let or hindrance — (pháp lý) không có gì cản trở, hoàn toàn tự do
ngoại động từ
(cổ) ngăn cản, cản trở
ngoại động từ let
để cho, cho phép
I let him try once more — tôi để cho nó thử một lần nữa
cho thuê
house to let — nhà cho thuê
nội động từ
để cho thuê
to let by
để cho đi qua
to let down
hạ thấp xuống, buông thõng, bỏ rơi
she lets down her hair — cô ta bỏ xoã tóc
to let in
cho vào, đưa vào
(từ lóng) lừa, bịp, đánh lừa
to let into
để cho vào
to let someone into some place — cho ai vào nơi nào
cho biết
to let someone into the secret — để cho ai hiểu biết điều bí mật
to let off
tha, không trừng phạt; phạt nhẹ; tha thứ
bắn ra
to let off a gun — nổ súng
to let off an arrow — bắn một mũi tên
để chảy mất, để bay mất (hơi...)
to let on
(từ lóng) mách lẻo, để lộ bí mật
(Mỹ) giả vờ, làm ra vẻ
to let out
để cho đi ra, cho chạy thoát, để lọt ra ngoài, cho chảy ra ngoài
to let the water out of the bath-tub — để cho nước ở bồn tắm chảy ra
tiết lộ, để cho biết
to let out a secret — tiết lộ điều bí mật
nới rộng, làm cho rộng ra
cho thuê rộng rãi
to let out at
đánh đấm dữ, xỉ vả và chửi tục tằn
to let up
(thông tục) dịu đi, bớt đi, yếu đi
(Mỹ) ngừng lại
to let alone
không nói đến, bỏ mặc, không dính vào, không đụng chạm đến
to let somebody alone to do something
giao phó cho ai làm việc gì một mình
to let be
bỏ mặc, để mặc như vậy không dính vào
let me be — kệ tôi, để mặc tôi
to let blood
để cho máu chảy, trích máu; cắt tiết
let bygones be bygones
(xem) bygone
to let the cat out of the bag
để lộ bí mật
to let somebody down gently (easity)
khoan thứ với một người nào; không xỉ vả làm nhục ai
to let fall
bỏ xuống, buông xuống, ném xuống
nói buông, nói vô tình, nói thiếu trách nhiệm
to let fall a remark on someone — buông ra một lời nhận xét về ai
(toán học) kẻ (một đường thẳng góc) xuống (một cạnh)
to let fly
bắn (súng, tên lửa...)
ném, văng ra, tung ra
to let fly a torrent of abuse — văng ra những tràng chửi rủa
to let go
buông ra, thả ra, bỏ lỏng ra, không nghĩ đến nữa
to let oneself go
không tự kìm được để cho tình cảm lôi cuốn đi
to let somebody know
bảo cho ai biết, báo cho ai biết
to let loose
(xem) loose
to let loose the dogs of war
tung ra tất cả các lực lượng tàn phá của chiến tranh
to let pass
bỏ qua, không để ý
let sleeping dogs lie
(xem) dog
to let slip
để cho trốn thoát, bỏ lỡ, để mất
to let slip an opportunity — bỏ lỡ mất nột cơ hội
to lets one's tongue run away with one
nói vong mạng, nói không suy nghĩ
trợ động từ lời mệnh lệnh
hây, để, phải
let me see — để tôi xem
let it be done at onece — phải làm xong ngay việc này
let us go to the cinema — chúng ta hây đi xi nê
Chuyên ngành kinh tế
cho thuê
để cho thuê
hợp đồng cho thuê
nhượng
tài sản cho thuê
thời hạn cho thuê
Chuyên ngành kỹ thuật
cho phép
khởi động
mở máy
Chuyên ngành kỹ thuật
cho phép
khởi động
mở máy
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- let somebody DO (V nguyên mẫu, KHÔNG to): "Let me help you." — khác allow somebody TO do.
Dễ nhầm
- "Let's + V" = mình cùng...: "Let's start." Đề nghị phủ định: "Let's not argue."
- let alone = nói gì đến (nhấn mạnh): "He cannot walk, let alone run."
Mẫu câu giá trị
- "Let me know if anything changes." (báo tôi nếu có gì thay đổi).
- "The city cannot feed itself, let alone export food." (mua chắc chưa được nữa là xuất khẩu).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật