Nghĩa tiếng Việt của

rent

Phiên âm Mỹ /ɹɛnt/ BrE /rɛnt/

Transcript: từ "rent" phát âm Mỹ /ɹɛnt/ Anh /rɛnt/ — audio file: rent.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1566) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá
chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi
(nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...)
danh từ
tiền thuê (nhà, đất); tô
rent in kind — tô bằng hiện vật
(Mỹ) sự thuê
(từ lóng) sự cướp bóc, sự cướp đoạt
ngoại động từ
cho thuê (nhà, đất); cho cấy thu tô (ruộng đất)
to rent a house to someone — cho ai thuê nhà
thuê (nhà, đất); cày nộp tô (ruộng đất)
lost of poor peasant had to rent land — nhiều nông dân nghèo trước đây phải cày ruộng nộp tô
bắt giả tiền thuế, bắt nộp tô
to rent one's tenant high — bắt người thuê giá tiền thuê cao
(Mỹ) cho thuê (cái gì)
nội động từ
(được) cho thuê
this building rents at 1,000d a year — toà nhà này cho thuê với giá 1 000 đồng một năm
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của rend
Chuyên ngành kinh tế
địa tô
lợi thu được
lợi tức cho thuê
mướn
mướn được
sự mướn
sự thuê
thuê được
tiền mướn
tiền mướn đất
tiền thuê
tiền thuê đất
tiền tô
tô kim
tô tức
Chuyên ngành kỹ thuật
đường nứt
khe núi
khe nứt
lãi suất
sự đứt gãy
thuế
Lĩnh vực: xây dựng
cho thuê
khe mặt cắt
tiền thuê nhà
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
sự thuê (nhà, đất)- (thống kê) tô
land r. (toán kinh tế) địa tô

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật