Nghĩa tiếng Việt của

card

Phiên âm Mỹ /kɑɹd/ BrE /kɑːd/

Transcript: từ "card" phát âm Mỹ /kɑɹd/ Anh /kɑːd/ — audio file: card.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #781) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
các, thiếp, thẻ
calling card — danh thiếp
card of admission — thẻ ra vào, thẻ vào cửa
invitation card — thiếp mời
quân bài, bài ((cũng) playing card)
(số nhiều) sự chơi bài
a pack of cards — một cỗ bài
trump card — quân bài chủ
chương trình (cuộc đua...)
bản yết thị
(Mỹ) quảng cáo (trên báo)
(cổ), hải la bàn ((cũng) mariner's card)
(thông tục) người kỳ quặc; thằng cha, gã
a knowing card — một thằng cha láu
a queer card — một thằng cha kỳ quặc
to have a card up one's sleeve
còn nắm bài chủ trong tay; có kế dự phòng
to have (hold) the cards in one's hands
có tất cả bài chủ trong tay; (nghĩa bóng) có tất cả yếu tố thắng lợi trong tay
house of cards
(xem) house
on (in) the cards
có thể, có lẽ
one's best (trump) cards
lý lẽ vững nhất; lá bài chủ (nghĩa bóng)
to play one's card well
chơi nước bài hay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to play a sure card
chơi nước chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to play a wrong card
chơi nước bài bớ, chơi nước bài sai lầm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to play (lay, place) one's card on the table
nói rõ hết ý định, nói rõ hết kế hoạch không cần úp mở giấu giếm
to show one's card
để lộ kế hoạch
to speak by the card
nói rành rọt, nói chính xác
that's the card
(thông tục) đúng thế, thế là đúng, thế là phải
to throw (fling) up one's card
bỏ cuộc, chịu thua không chơi nữa
danh từ
bàn chải len, bàn cúi
ngoại động từ
chải (len...)
Chuyên ngành kinh tế
đưa vào phiếu
ghi vào thẻ
phiếu
thẻ
Chuyên ngành kỹ thuật
bàn chải
bản đồ
bảng
bìa
bìa đục lỗ
chải
phiếu
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
bàn chùi (bằng len)
biểu đỡ
Lĩnh vực: toán & tin
cạc bìa
phiếu tính có lỗ
quân bài
tấm bìa
tấm mạch
Lĩnh vực: dệt may
chải thô
Lĩnh vực: xây dựng
hoa hồng chỉ hướng
Lĩnh vực: điện
vào phiếu
vào thẻ

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật