Nghĩa tiếng Việt của

table

Phiên âm Mỹ /ˈteɪbəl/

Transcript: từ "table" phát âm Mỹ /ˈteɪbəl/ — audio file: table.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #450) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
cái bàn
bàn ăn
at table — đang bàn ăn, trong lúc ngồi ăn
to lay (set) the table — bày ban ăn
to clear the table — dọn bàn
thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn
to keep a good table — ăn sang
những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn
to set all the table laughing — làm cho tất cả những người quanh bàn cười
(kỹ thuật) bàn máy
bảng (gỗ, đá...)
table of stone — bảng đá
bảng, bản, bản kê, biểu
table of contents — bảng mục lục
asironomical table — bản thiên văn
alphabetical table — bảng chữ cái
table of prices — bảng giá
mặt (của hạt ngọc)
lòng bàn tay
(địa lý,địa chất) cao nguyên
to lay a bill on the table
hoãn bàn về một dự luật không thời hạn
to lie on the table
bị hoãn bàn không thời hạn (dự luật)
to turn the tables on (upon) someone
(nghĩa bóng) giành lại ưu thế so với ai, làm đảo lộn lại tình thế đố với ai
ngoại động từ
đặt lên bàn, để lên bàn
đưa ra bàn, ghi vào chương trình nghị sự
to table a motion — đưa ra một đề nghị
(Mỹ) hoãn bàn không thời hạn (một dự luật...)
Chuyên ngành kinh tế
bàn
bảng
bảng kê
bảng kê, mặt trên viên kim cương
biểu
lắng tinh bột trên máng lắng
lập bảng
lập biểu
mặt trên viên kim cương
xếp thành bảng kê
Chuyên ngành kỹ thuật
bàn
bàn máy
bảng
băng lăn
bảng tra cứu
bệ máy
biểu
cái bàn
lập bảng
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
bàn (máy)
giàn con lăn
mâm hoa (máy tiện đứng)
Lĩnh vực: xây dựng
người lập bảng
mặt (nước ngầm)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật