Nghĩa tiếng Việt của
mat
Phiên âm Mỹ /mæt/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "mat" phát âm Mỹ /mæt/ — audio file: mat.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
chiếu
thảm chùi chân
(thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...)
miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng)
vật tết
to be on the mat
bị quở trách, bị phê bình
(quân sự) bị đưa ra toà
ngoại động từ
trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên
bện tết (thừng, tóc...)
nội động từ
bện lại, tết lại
ngoại động từ
làm xỉn, làm mờ
tính từ
xỉn, mờ
Chuyên ngành kinh tế
dán lại
dính lại
gắn lại
Chuyên ngành kỹ thuật
bản đế
đệm
đệm bông
đục
không bóng
làm mờ
làm xỉn
lưới
lưới cốt thép
miếng lót
mờ
móng rời
phớt
tấm lót
Lĩnh vực: xây dựng
chiếu đệm
tấm lót bông
thảm cách ly
Lĩnh vực: điện
không láng bóng
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- doormat; yoga mat; rubber mat
Dễ nhầm
- a mat is a flat piece of material used as a covering or cushion; mat can also be a tangled mass of hair
Mẫu câu giá trị
- “Wipe your shoes on the mat.” (Lau giày trên tấm thảm chùi chân.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật