Nghĩa tiếng Việt của

roll

Phiên âm Mỹ /ɹoʊl/ BrE /rəʊl/

Transcript: từ "roll" phát âm Mỹ /ɹoʊl/ Anh /rəʊl/ — audio file: roll.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1180) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
cuốn, cuộn, súc, ổ
rolls of paper — những cuộn giấy
a roll of bread — ổ bánh mì
a roll of hair — búi tóc
a roll of tobacco — cuộn thuốc lá
ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng...)
văn kiện, hồ sơ
the Rolls — sở lưu trữ hồ sơ
danh sách
a roll of honour — danh sách những người hy sinh vì tổ quốc; danh sách những người được khen tặng
to call the roll — gọi tên, điểm danh
mép gập xuống (của cái gì)
(Mỹ), (từ lóng) tiền, tập tiền
(kỹ thuật) trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn
danh từ
sự lăn tròn
to have a roll on the grass — lăn mình trên cỏ
sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư
sóng cuồn cuộn
the roll of the sea — sóng biển cuồn cuộn
tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng
(hàng không) sự lộn vòng (máy bay)
ngoại động từ
lăn, vần
to roll a barrel — lăn (vần) một cái thùng
cuốn, quấn, cuộn
to roll a cigarette — cuốn một điếu thuốc lá
to roll a blanket — cuốn một cái chăn
to roll onself in a rug — cuộn tròn mình trong chăn
to roll oneself into a ball — cuộn tròn lại
đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang
to roll out verses — ngâm thơ sang sảng
to roll one's rs — rung những chữ r
lăn (đường...), cán (kim loại)
làm cho cuồn cuộn
the river rolls its waters to the sea — con sông đưa dòng nước cuồn cuộn chảy ra biển
chimney rolls up smoke — ống khói nhả khói lên cuồn cuộn
nội động từ
lăn
quay quanh (hành tinh...)
lăn mình
to roll on the grass — lăn mình trên cỏ
to roll in money (riches) — ngập trong của cải
((thường) + on, by) trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng...)
chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người)
chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt...)
tròng trành (tàu biển...); đi lắc lư (người)
rền, đổ hồi (sấm, trống...)
cán được
this metal rolls easily — thứ kim loại này dễ cán
(hàng không) lộn vòng
to roll away
lăn đi, lăn ra xa
tan đi (sương mù...)
to roll by
trôi đi, trôi qua (thời gian...)
to roll in
lăn vào
đổ dồn tới, đến tới tấp
to roll on
to roll by to roll out
lăn ra, lăn ra ngoài
đọc sang sảng dõng dạc
to roll over
lăn mình, lăn tròn
đánh (ai) ngã lăn ra
to roll up
cuộn (thuốc lá); cuộn lại
to roll onself up in a blanket — cuộn mình trong chăn
bọc lại, gói lại, bao lại
tích luỹ (của cải...); chồng chất (nợ nần...)
(thông tục) xuất hiện, xuất hiện bất thình lình (trên sân khấu)
Chuyên ngành kinh tế
bánh (ăn sáng)
cán bột nhào
cuốn
cuộn (giấy)
cuộn (giấy...)
cuộn lại
danh sách
làm lăn
lăn (tròn)
máy quay
máy tạo hình (thuốc lá)
quấn lại
sự cuốn (thuốc lá)
thùng
trục
viên
Chuyên ngành kỹ thuật
bánh đà
bánh đai
bánh lái
cán
con lăn
cuốn
cuộn dây
danh sách
dát
hồ sơ
làm gợn sóng
làm nhăn
lăn
lăn cán
lăn nghiêng
lõi quấn
máy cán
ống cuộn
puli
quấn
sóng lừng
sự lăn
sự lộn vòng
sự xoay
sự xoay tròn
vòng đảo lộn
Lĩnh vực: toán & tin
cuốn, quay
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
đầm bằng trục
Lĩnh vực: xây dựng
dầm lăn
đầu cuốn
sự lắc (thuyền, tàu)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật