Nghĩa tiếng Việt của
process
Phiên âm Mỹ /ˈpɹɑˌsɛs/ BrE /ˈprɑˌsɛs/
Transcript: từ "process" phát âm Mỹ /ˈpɹɑˌsɛs/ Anh /ˈprɑˌsɛs/ — audio file: process.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #286) Học thuật (AWL Sublist 1) Nên chủ động sử dụng IELTS Core ~A2
danh từ
quá trình, sự tiến triển
the process of economic rehabilitation — quá trình khôi phục kinh tế
sự tiến hành
in process of construction — đang tiến hành xây dựng
phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến)
the Bessemer process of making steel — phương pháp sản xuất thép Be-xơ-me
(pháp lý) việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của toà án
(sinh vật học) u lồi, bướu (ở cây cối, thân súc vật)
(ngành in) phép in ximili (in ảnh), phép in ảnh chấm
ngoại động từ
chế biến gia công (theo một phương pháp)
kiện (ai)
in ximili (ảnh, tranh)
nội động từ
(thông tục) diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước
Chuyên ngành kinh tế
các loại giấy tờ, thủ tục trong quá trình kiện tụng
cách thức
chế biến
gia công
giai đoạn
giấy đòi ra tòa
khởi tố
kiện
lệnh gọi của tòa án
phương pháp
quá trình
quá trình công nghệ
quy trình công nghệ
thủ tục pháp lý
tiến trình
trạng thái
trát đòi
trình tự các công đoạn gia công
truy tố
văn kiện tư pháp
văn thư tài phán
việc kiện tụng
việc tố tụng
vụ kiện
xử lý
xử trí
Chuyên ngành kỹ thuật
cách
cách thức
chế biến
chế tạo
gia công
lệnh
mỏm, bờ, củ
phương pháp
quá trình
quá trình công nghệ
quá trình xử lý
qui trình
quy trình
quy trình/ chu trình
tiến trình
Lĩnh vực: toán & tin
chỉ lệnh
quy trình (phần mềm)
xử lý- quá trình, phương pháp, cách p. with in dependent increments
(xác suất) quá trình với gia số độc lập
additive p. quá trình cộng t ính
adjoint p. quá trình liên hợp
approximation p. quá trình xấp xỉ
autoregressive p. quá trình tự hồi quy
birth p. quá trình toàn sinh
bivariate p. quá trình hai chiều
branching p. quá trình phân nhánh
cascade p. quá trình tầng
centred p. quá trình có tâm
continuous p. quá trình liên tục
crypto-deterministic p. quá rình tất định ngầm
cyclic p. quá trình tuần hoàn
damped oscillatory p. quá trình dao động tắt dần
death p. quá trình chết, quá trình toàn tử
degenerete p. quá trình suy biến
denumerable p. quá trình đếm được
deterministic p. quá trình tất định
diagonal p. quá trình chéo
diffusion p. quá trình khuyếch tán
digital p. quá trình rời rạc
discontinuous p. quá trình rời rạc
discrete p. quá trình rời rạc
dissipative p. quá trình hao tán
disturbeb harmonic p. (thống kê) quá trình điều hoà bị nhiễu loạn
divergent p. quá trình phân kỳ
emigration p. quá trình di dân
equally-correlated p. quá trình tương quan cân bằng
equilibrium p. quá trình cân bằng
ergodic p. quá trình egođic
exhaustion p. quá trình vét kiệt
explosive p. (xác suất) quá trình bùng nổ (quá trình có các số trung bình tăng
vô hạn)
finite p. (logic học) (đại số) quá trình hữu hạn
hereditary p. (xác suất) quá trình có di truyển
homogeneous p. (xác suất) quá trình thuần nhất
immigration p. quá trình di cư
irreversible p. (vật lí) quá trình không thuận nghịch
isentropic p. quá trình đẳng entropi
isotropic p. (xác suất) quá trình đẳng hướng
iterative p. (điều khiển học) quá trình lặp
limit p. quá trình giới hạn
logistic p. (thống kê) quá trình lôgictic
Markovian p. (xác suất) quá trình Mácôp
moving-summation p. quá trình lấy tổng trượt
multiplivative p. (xác suất) quá trình phân nhánh
orthogonal p. quá trình trực giao
periodie p. quá trình tuần hoàn
production p. (toán kinh tế) quá trình sản xuất
purely random p. (điều khiển học) quá trình thuần tuý ngẫu nhiên
random p. quá trình ngẫu nhiên
recursive p. quá trình đệ quy
repetitive p. (điều khiển học) quá trình lặp
reversible p. (điều khiển học) quá trình khả nghịch
separable p. quá trình tách được
sieving p. phương pháp sàng
solving p. quá trình giải
stable p. (xác suất) quá trình ổn định
stationary p. (xác suất) quá trình dừng
stochastic p. (xác suất) quá trình ngẫu nhiên
strictly stationary p. (xác suất) quá trình dừng ngặt
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ví dụ thi
Câu mẫu viết tay theo văn IELTS / TOEIC — dùng lại được trong bài thi.
Learning a foreign language is a slow but rewarding process. — Học ngoại ngữ là một quá trình chậm nhưng xứng đáng. (Task 2)
The diagram shows the process of producing electricity from wind. — Sơ đồ cho thấy quá trình sản xuất điện từ gió. (Task 1)
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- Nghĩa: quá trình, diễn trình — "the ageing process", "a lengthy process", "in the process of doing sth" (đang trong quá trình làm gì).
- Động từ: xử lý — "process applications/payments/data" (xử lý hồ sơ/thanh toán/dữ liệu).
- "manufacturing processes" (quy trình sản xuất) — nghĩa này giống "procedure" hơn, chú ý ngữ cảnh.
Dễ nhầm
- "in the process" (trong quá trình đó) và "in the process of" (đang làm gì) — hai cụm khác nhau: "They saved money but lost customers in the process."
- "process" ≠ "proceed": process là danh từ/động từ xử lý; proceed là động từ "tiếp tục, tiến hành".
- Phát âm Anh /ˈprəʊ.ses/ vs Mỹ /ˈprɑː.ses/ — hai kiểu đều được, đừng trộn trong một bài nói.
Mẫu câu giá trị
- "Learning a language is a gradual process." (học ngoại ngữ là một quá trình từ từ).
- "Applications are processed within five working days." (hồ sơ được xử lý trong năm ngày làm việc).
- "The company is in the process of moving offices." (công ty đang trong quá trình chuyển văn phòng).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật