Nghĩa tiếng Việt của

pin

Phiên âm Mỹ /pɪn/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "pin" phát âm Mỹ /pɪn/ — audio file: pin.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
ghim, đinh ghim
cặp, kẹp
chốt, ngõng
ống
trục (đàn)
(số nhiều) (thông tục) cẳng, chân
to be quick on one's pin — nhanh chân
thùng nhỏ (4,5 galông)
I don't care a pin
(xem) care
in a merry pin
(cổ) vui vẻ, phấn khởi
plus and needles
cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò
to have pins and needles in one's legs — có cảm giác như kiến bò ở chân
to be on pins and needles
bồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai
ngoại động từ
((thường) + up, together) ghim, găm, cặp, kẹp
to pin up one's hair — cặp tóc
to pin sheets of paper together — ghim những tờ giấy vào với nhau
chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác
ghìm chặt
to pin something against the wall — ghìm chặt ai vào tường
((thường) + down) bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
to pin someone down to a promise — buộc ai phải giữ lời hứa
to pin someone down to a contract — trói chặt ai phải theo đúng giao kèo
rào quanh bằng chấn song
to pin one's faith upon something
(xem) faith
to pin one's hopes
(xem) hope
Chuyên ngành kỹ thuật
bulông
chấu
chốt an toàn
chốt bản lề
chốt chẻ
cọc cắm
đinh đầu bẹt
đinh găm
đinh ghim
đinh mũ nhỏ
đinh ốc
đinh rệp
ghép chặt bằng chốt
ghim
kim
kim đo
kim ghim
lắp chốt
lõi khoan
ngõng
ống
phích cắm
sào ngắm
vít cấy
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
chân cắm
Lĩnh vực: điện
chân trục
dót trục
ty (sứ)
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
chốt ngang (pittông)
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
đầu đường nối cần ống (khoan)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật