Nghĩa tiếng Việt của

pinch

Phiên âm Mỹ /pɪntʃ/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "pinch" phát âm Mỹ /pɪntʃ/ — audio file: pinch.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt
to give someone a pinch — véo ai một cái
nhúm
a pinch of salt — một nhúm muối
a pinch of snuff — một nhúm thuốc hít
(nghĩa bóng) cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò
the pinch of poverty — cảnh túng đói giày vò
the pinch of hunger — cơn đói cồn cào
lúc gay go, lúc bức thiết
to come to a pinch — đến lúc gay go; đến lúc bức thiết
(Mỹ), (từ lóng) sự ăn cắp
(Mỹ), (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ
ngoại động từ
vấu, véo, kẹp, kẹt
bó chặt, làm đau, làm tức (chân) (giày chật)
the new shoes pinch me — đôi giày mới bó chặt làm đau chân tôi
(nghĩa bóng) làm cồn cào (đói), làm tê buốt; làm tái đi (rét)
to be pinched with cold — rét buốt, tái đi vì rét
to be pinched with hunger — đói cồn cào
cưỡng đoạt
to pinch money from (out of) someone — cưỡng đoạt tiền của ai
són cho (ai cái gì)
to pinch someone in (of, for) food — són cho ai một tí đồ ăn
giục, thúc (ngựa trong cuộc chạy đua)
(hàng hải) cho (thuyền) đi ngược chiều gió
(từ lóng) xoáy, ăn cắp
(từ lóng) bắt, tóm cổ, bỏ vào tù
nội động từ
bó chặt, làm đau, làm tức (giày chặt)
keo cú, keo kiệt, vắt cổ chày ra nước
that is where the shoe pinches
khó khăn là chỗ ấy; rắc rối phiền toái là chỗ ấy
Chuyên ngành kỹ thuật
cặp
chỗ thắt
kẹp
kẹp chặt
ngàm
sự ép
sự nén
sự thắt
sự thắt lại
sự vát nhọn
sự vát nhọn (mạch)
vát nhọn
Lĩnh vực: điện
cái vấu
thúc giục
Lĩnh vực: điện lạnh
chuôi kẹp
thiết bị thắt
Lĩnh vực: y học
kẹp da, cấu véo
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
sự teo
teo đi
thắt lại

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật