Nghĩa tiếng Việt của

pack

Phiên âm Mỹ /pæk/

Transcript: từ "pack" phát âm Mỹ /pæk/ — audio file: pack.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1387) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
bó, gói; ba lô (quần áo)
đàn, bầy (chó săn, chó sói...)
pack of wolves — bầy chó sói
pack of grouse — đàn gà gô trắng
pack of U-boats — một đội tàu ngầm Đức
lũ, loạt, lô
a pack of fools — một lũ ngốc
a pack of lies — một loạt những lời nói láo
a pack of troubles — một lô rắc rối phiền hà
bộ, cỗ (bài)
(thương nghiệp) kiện (hàng); khối lượng hàng (cá, hoa quả...) đóng gói trong một vụ; phương pháp đóng gói hàng
(thể dục,thể thao) hàng tiền đạo (bóng, bầu dục)
đám băng nổi ((cũng) pack ice)
(y học) khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn (người); sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt (vào người)
lượt đắp (kem đắp vào mặt cho mịn da...)
ngoại động từ
gói, bọc lại, buộc lại; đóng gói, đóng hộp, đóng kiện
tập hợp lại thành bầy (chó); sắp thành bộ, sắp thành cỗ (bài)
xếp chặt (vào hòm, hộp); ních người (vào phòng, xe)
to pack a bag with old clothes — xếp quần áo cũ vào bị
the car was packed with passangers — xe chật ních hành khách
thồ hàng lên (ngựa, súc vật...)
nhét, hàn, gắn (khe hở)
(y học) đắp khăn ướt lên, cuốn mền ướt vào (người)
xếp người phe mình (vào hội đồng giám khảo...) để chiếm đa số khi quyết định
(thể dục,thể thao), (từ lóng) nện, giáng
to pack a punch — nện một quả đấm (quyền Anh)
nội động từ
((thường) + up) sắp xếp hành lý
đóng gói, đóng kiện
dry food packs easity — thực phẩm khô để đóng gói
tụ tập thành bầy, tụ tập thành đàn
khăn gói ra đi, cuốn gói
to send somebody packing — đuổi ai đi, tống cổ ai đi
to pack off
tống tiền (ai), cho (ai) đi xa, tống cổ (ai) đi
khăn gói ra đi, cuốn gói
to pack it in
(từ lóng) làm xong, hoàn thành
to pack it up
(từ lóng) thôi ngừng
to pack up
(từ lóng) không chạy, chết máy, không nổ (máy...)
Chuyên ngành kinh tế
bao bì
bao gói
bỏ bao
chế biến theo thời vụ
đóng bao
đóng gói
đóng kiện
gói
gói lại
hộp
kiện hàng
túi balô
vỏ gói
Chuyên ngành kỹ thuật
bánh
bao
bó
bộ
chèn
cỗ
độn
đóng bao
đóng bọc
đóng gói
đóng linh kiện
gói
hộp
khối
khối xây đá hộc
khúc gỗ
kiện
lèn
lô
nén
nện
nèn chặt
nhồi
nhóm
sự chèn
vỏ
Lĩnh vực: y học
băng ẩm
Lĩnh vực: toán & tin
bó, khối, cỗ (bài)
chèn dữ liệu
cỗ (bài)
luồn, nén (dữ liệu)
Lĩnh vực: xây dựng
gói kiện bó
nèn (đường)
xây đá hộc

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật