Nghĩa tiếng Việt của
face
Phiên âm Mỹ /feɪs/
Transcript: từ "face" phát âm Mỹ /feɪs/ — audio file: face.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #249) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
mặt
to look somebody in the face — nhìn thẳng vào mặt ai
to show one's face — xuất đầu lộ diện, vác mặt đến
her face is her fortune — cô ta đẹp nhưng nghèo; tất cả vốn liếng cô ta là ở bộ mặt
vẻ mặt
to pull (wear) a long face — mặt buồn thườn thượt, mặt dài ra
thể diện, sĩ diện
to save one's face — gỡ thể diện, giữ thể diện
to lose face — mất mặt, mất thể diện
bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài
to put a new face on something — thay đổi bộ mặt của cái gì, đưa cái gì ra dưới một bộ mặt mới
on the face of it — cứ theo bề ngoài mà xét thì
to put a good face on a matter — tô son điểm phấn cho một vấn đề; vui vẻ chịu đựng một việc gì
to put a bold face on something — can đảm chịu đựng (đương đầu với) cái gì
bề mặt
the face of the earth — bề mặt của trái đất
mặt trước, mặt phía trước
face to face
đối diện
to fly in the face of
ra mặt chống đối, công khai chống đối
to go with wind in one's face
đi ngược gió
to have the face to do something
mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì
in face of
trước mặt, đứng trước
in the face of
mặc dầu
in the face of day
một cách công khai
to make (pull) faces
nhăn mặt
to set one's face against
chống đối lại
to somebody's face
công khai trước mặt ai
ngoại động từ
đương đầu, đối phó
to face up to — đương đầu với
đứng trước mặt, ở trước mặt
the problem that faces us — vấn đề trước mắt chúng ta
lật (quân bài)
nhìn về, hướng về, quay về
this house faces south — nhà này quay về hướng nam
đối diện
to face page 20 — đối diện trang 20
(thể dục,thể thao) đặt ((nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng)
(quân sự) ra lệnh quay
to face one's men about — ra lệnh cho quân quay ra đằng sau
viền màu (cổ áo, cửa tay)
bọc, phủ, tráng
hồ (chè)
nội động từ
(quân sự) quay
left face! — quay bên trái!
about face! — quay đằng sau!
to face out a situatin
vượt qua một tình thế
to face out something
làm xong xuôi cái gì đến cùng
Chuyên ngành kinh tế
mặt
Chuyên ngành kỹ thuật
ảnh
bề mặt
bề ngoài
chỗ ngồi
đáy lỗ khoan
diện
diện tích
gia công mặt
gương lò
kiểu chữ
lớp bọc
lớp lát
ngăn
mặt
mặt (tinh thể)
mặt bên
mặt cạnh
mặt đầu
mặt ký tự
mặt mút
mặt ngoài
mặt tiền
mặt trước
ốp mặt
ốp ván
phông chữ
sự ốp mặt
vành độ
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
đầu nút
tiện phẳng mặt
Lĩnh vực: toán & tin
mặy trước
Lĩnh vực: ô tô
phần phía trước
Chuyên ngành kỹ thuật
ảnh
bề mặt
bề ngoài
chỗ ngồi
đáy lỗ khoan
diện
diện tích
gia công mặt
gương lò
kiểu chữ
lớp bọc
lớp lát
ngăn
mặt
mặt (tinh thể)
mặt bên
mặt cạnh
mặt đầu
mặt ký tự
mặt mút
mặt ngoài
mặt tiền
mặt trước
ốp mặt
ốp ván
phông chữ
sự ốp mặt
vành độ
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
đầu nút
tiện phẳng mặt
Lĩnh vực: toán & tin
mặy trước
Lĩnh vực: ô tô
phần phía trước
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- face = khuôn mặt (n) / đối mặt (v): "face a problem" (đối diện với vấn đề — khuôn Task 2: "Vietnam faces an ageing population").
Dễ nhầm
- be faced with = phải đối mặt với; face to face = trực tiếp (gặp mặt);
- in the face of = trước (khó khăn): "in the face of criticism".
Mẫu câu giá trị
- "Many cities face housing shortages." (nhiều thành phố đối mặt thiếu nhà).
- "We must act in the face of uncertainty." (hành động giữa lúc bất định).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật