Nghĩa tiếng Việt của

as

Phiên âm Mỹ /æz/

Transcript: từ "as" phát âm Mỹ /æz/ — audio file: as.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #22) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
phó từ
như
as you know — như anh đã biết
some People's Democracies as Vietnam, Korea... — một số nước dân chủ nhân dân như Việt Nam, Triều Tiên...
late as usual — muộn như thường lệ
là, với tư cách là
I speak to you as a friend — tôi nói với anh với tư cách là một người bạn
cũng, bằng
he is as old as you — anh ta cũng già bằng anh, anh ta bằng tuổi anh
as far as
xa tận, cho tận đến
to go far as the station — đi đến tận nhà ga
đến chừng mức mà
far as I know — đến chừng mức mà tôi biết, theo tất cả những điều mà tôi biết
as far back as
lui tận về
as far back as two years ago — lui về cách đây hai năm; cách đây hai năm
as far; as to
về phía, về phần
as for me — về phần tôi
as good as
(xem) good
as long as
cũng chừng này, cũng bằng này
you can take as much as you like — anh thích bao nhiêu thì có thể cứ lấy chừng nấy
as much
cũng vậy
I thought as much — tôi cũng nghĩ như vậy
as well
(xem) well
as well as
(xem) well
as yet
(xem) yet
liên từ
lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as)
he came in as I was speaking — khi tôi đang nói thì hắn vào
vì, bởi vì
as it was raining hard, we could not start — vì trời mưa to chúng tôi không thể khởi hành được
để, cốt để
he so arranged matters as to suit everyone — anh ta thu xếp mọi việc cốt để làm cho hợp với tất cả mọi người
be so kind (good) as to let me know... — anh hãy vui lòng cho tôi biết...
tuy rằng, dù rằng
tired as she was did not leave her task undone — tuy mệt thật đấy cô ta cũng không bỏ công việc
as if
như thế, y như thế
as it were
có thể là như vậy, có thể cho là như vậy
he is not equal to the task, as it were — hắn không xứng với nhiệm vụ, có thể cho là như vậy
as though
(xem) though
đại từ
mà, người mà, cái mà...; như
he is the same man as I met yesterday — ông ta đúng là người mà hôm qua tôi gặp
such a genius as Marx — một thiên tài như Mác
điều đó, cái đó, cái ấy
he was a foreigner, as they perceived from his accent — ông ta là một người nước ngoài, người ta nhận thấy điều đó ở giọng nói của ông ta
danh từ, số nhiều asses
đồng át (tiền La mã)
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: điện lạnh
mo hệ CGS điện từ, bằng 10 mũ 9 mo
Chuyên ngành kỹ thuật
như

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật