Nghĩa tiếng Việt của
post
Phiên âm Mỹ /poʊst/ BrE /pəʊst/
Transcript: từ "post" phát âm Mỹ /poʊst/ Anh /pəʊst/ — audio file: post.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #928) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
cột trụ
vỉa cát kết dày
(ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ)
as deaf as a post
(xem) deaf
to be driven from pillar to post
(xem) pillar
ngoại động từ
((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo
dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường)
yết tên (học sinh thi hỏng...)
công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...)
danh từ
bưu điện
to send by post — gửi qua bưu điện
sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư
to take a letter to the post — đem thư ra phòng bưu điện, đem thư bỏ vào hòm thư
chuyển thư
the post has come — chuyến thư vừa về
by return of post — gửi theo chuyến thư về
the general post — chuyến thư phát đầu tiên buổi sớm
(sử học) trạm thư; người đưa thư, xe thư
khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm
ngoại động từ
đi du lịch bằng ngựa trạm
đi du lịch vội vã
vội vàng, vội vã
ngoại động từ
gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ (thư...) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòn thư
(kế toán) vào sổ cái
((thường) động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) ((cũng) to post up);
to be well posted up in a question — được thông báo đầy đủ về một vấn đề gì
danh từ
(quân sự) vị trí đứng gác
to be on post — đang đứng gác
(quân sự) vị trí đóng quân, đồn bốt; quân đóng ở đồn (bốt)
vị trí đóng quân, đồn, bốt, quân đóng ở đồn (bốt)
vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ
to die at one's post — chết trong khi đang làm nhiệm vụ
to be given a post abroad — được giao một chức vụ ở nước ngoài
trạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) ((cũng) trading post)
(hàng hải), (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên)
first post
(quân sự) lệnh kêu thu quân (về đêm) !last post quân nh first post
kèn đưa đám
ngoại động từ
đặt, bố trí (lính gác)
(hàng hải), (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy thuyền chiến (có từ 20 khẩu đại bác trở lên); bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy
Chuyên ngành kinh tế
bỏ (thư) ở trạm bưu điện
bổ cử (vào mức vụ)
bổ nhiệm
bỏ thư vào thùng thư
bỏ vào thùng thư
bưu chính
bưu cục
bưu điện
bưu phẩm
chỗ làm
chức vị
chức việc
cơ quan bưu điện
công bố (tàu) chìm hoặc mất tích
dán (thông báo, áp-phích, quảng cáo)
dán (thông cáo, áp
phích, quảng cáo)
định vị
ghi vào sổ cái
gởi (thư) ở bưu cục
gởi qua bưu điện
hòm thư
nhiệm sở
sau
thư tín
trạm
vào sổ cái
việc làm
xe thư
Chuyên ngành kỹ thuật
bưu điện
cọc bình
cốt
cột chống
cột móng
cột tháp
đá cát kết
đài
điểm
giá đỡ
hệ chống đỡ
trụ đỡ
vị trí
Lĩnh vực: toán & tin
bổ sung dữ liệu
gửi dữ liệu
gửi thông báo
Lĩnh vực: xây dựng
cọc bảo hiểm (bên đương)
cọc đường
cọc neo tàu
cột trụ
thanh cứng (khuôn cửa)
vỉa cát kết dầy
Lĩnh vực: ô tô
cọc bình ắcqui
thanh chống (giữa một bên xe và trục bánh)
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
thanh chống (định vị)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- post = bài đăng/bưu cục/cột (n) / đăng (v): post a comment (đăng bình luận), the post (bưu điện BrE); a fence post (cột hàng rào);
- post (v) = cử đi at chức: posted abroad (công tác nước ngoài);
- poster = poster/tờ dán; postage = cước bưu chính.
Dễ nhầm
- post (bài đăng mạng/bưu kiện/cột) vs message (tin nhắn riêng) vs announcement (thông báo chính thức).
Mẫu câu giá trị
- "She posts a new word list every Monday." (thứ Hai nào cô cũng đăng danh sách từ mới).
- "The parcel is waiting at the post office." (bưu kiện chờ ở bưu cục).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật