Nghĩa tiếng Việt của

beam

Phiên âm Mỹ /bim/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "beam" phát âm Mỹ /bim/ — audio file: beam.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
(kiến trúc) xà, rầm
đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu)
(kỹ thuật) đòn cân bằng; con lắc
(hàng hải) sườn ngang của sàn tàu; sống neo
tín hiệu rađiô (cho máy bay)
tầm xa (của loa phóng thanh)
tia; chùm (ánh sáng)
electron beam — chùm electron
sun beam — tia mặt trời, tia nắng
(nghĩa bóng) vẻ tươi cười rạng rỡ
to kick the beam
nhẹ hơn, nhẹ bỗng lên (cán cân)
bị thua
on the port beam
(hàng hải) bên trái tàu
on the starboard beam
(hàng hải) bên phải tàu
động từ
chiếu rọi (tia sáng)
rạng rỡ, tươi cười
xác định của vị trí máy bay qua hệ thống rađa
rađiô phát đi (buổi phát thanh...)
Chuyên ngành kỹ thuật
cần
cây đà
chiếu sáng
chùm ánh sáng
con lắc
dầm
đầm
dầm chìa
đòn
đòn cân
giá
giàn
hệ chịu lực
rầm
xà
xà ngang
Lĩnh vực: điện lạnh
chùm (hạt)
chùm (tia)
giầm
Lĩnh vực: toán & tin
chùm (sáng)
tia (sáng)
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
chùm (tín hiệu)
Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
chùm đo
tia đo
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
chùm sáng
dệt trục dệt, trục sợi dọc
phát chùm
phát tia
Lĩnh vực: xây dựng
có dầm
dầm thép định hình
rầm thanh
Lĩnh vực: điện
tia (điện tử)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật