Nghĩa tiếng Việt của
single
Phiên âm Mỹ /ˈsɪŋɡəl/
Transcript: từ "single" phát âm Mỹ /ˈsɪŋɡəl/ — audio file: single.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #557) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
tính từ
đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
single flower — hoa đơn; hoa đơn độc
single game — (thể dục,thể thao) trận đánh đơn
single bed — giường một
a multitude inspired with a single purpose — muôn người cùng chung mục đích
đơn độc, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy
single life — cuộc sống đơn độc
single state — sự ở vậy, tình trạng ở vậy
single man — người chưa có vợ
phủ định
một, dù là một
I did not see a single person — tôi không trông thấy một người nào cả
chân thật, thành thật; kiên định
a single heart — một tấm lòng thành thật
with a single eyes — chỉ nhằm một mục đích, quyết tâm, toàn tâm toàn ý
danh từ
người không vợ, người không chồng, người độc thân; vật đơn
(thể dục,thể thao) trận đánh đơn
men's singles — đánh đơn nam
vé chỉ đi một lần
(số nhiều) chọn ra, lựa ra
Chuyên ngành kinh tế
đơn
Chuyên ngành kỹ thuật
đơn
duy nhất
riêng
riêng lẻ
thống nhất
Lĩnh vực: toán & tin
cá biệt
đơn, cá biệt
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- single = độc thân/đơn lẻ: "a single parent" (cha mẹ đơn thân), "a single ticket" (vé một chiều — BrE; AmE: one-way).
- every single day = mỗi ngày một (nhấn mạnh từng ngày!).
- singles = người độc thân (nhóm).
Dễ nhầm
- single (chưa kết hôn/đơn nhất) vs unmarried (không kết hôn) vs married (đã cưới).
Mẫu câu giá trị
- "Not a single order came in that week." (cả tuần chẳng một đơn hàng nào).
- "One single error cost us the contract." (một lỗi duy nhất tuột mất hợp đồng).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật