Nghĩa tiếng Việt của

pot

Phiên âm Mỹ /pɑt/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "pot" phát âm Mỹ /pɑt/ — audio file: pot.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2550) Nên nhận biết ~B2
danh từ
ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy)
a pot of tea — một ấm trà
a pot of porter — một ca bia đen
nồi
bô (để đi đái đêm)
chậu hoa
bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải
cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) mũ chóp cao
giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot)
giấy khổ 39 x 31, 3 cm
số tiền lớn
to make a pot; to make a pot of money — làm được món bở, vớ được món tiền lớn
(từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng
to put the pot on Epinard — dốc tiền đánh cá vào con E-pi-na
a big pot
quan to
to go to pot
hỏng bét cả; tiêu ma cả
to keep the pot boiling (on the boil)
làm cho trong nhà lúc nào cũng có gạo ăn, giữ cho bếp núc lúc nào cũng đỏ lửa ((nghĩa bóng))
tiếp tục làm gì một cách khẩn trương
to make the pot boil
làm ăn sinh sống kiếm cơm
the pot calls the kettle black
lươn ngắn lại chê chạch dài, thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm
watched pot never boils
(tục ngữ) cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruột
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
bỏ (cá, thịt, muối...) vào hũ (vại...) (để để dành...)
potted meat — thịt ướp bỏ hũ
trồng (cây) vào chậu
(thể dục,thể thao) chọc (hòn bi-a) vào túi lưới
bỏ (thú săn...) vào túi
nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi"
he's potted the whole lot — hắn vớ hết, hắn chiếm hết
rút ngắn, thâu tóm
bắn chết (thú săn, chim...) bằng một phát bắn gần
nội động từ
(+ at) bắn, bắn gần
Chuyên ngành kinh tế
chứng khoán trả lại
giỏ
nồi
phễu
thùng chứa
thùng dự trữ
Chuyên ngành kỹ thuật
biến trở
bình chứa
bình điện phân
cái bình
cái lọ
chảo
chén nung
chiết áp
điện kế thế
gàu
lòng chảo
lòng chảo địa chất
nồi
vòm
Lĩnh vực: điện
độ biến áp
Lĩnh vực: xây dựng
nồi nấu thủy tinh
Lĩnh vực: điện lạnh
thiết bị phân thế

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật