Nghĩa tiếng Việt của

double

Phiên âm Mỹ /ˈdʌbəl/

Transcript: từ "double" phát âm Mỹ /ˈdʌbəl/ — audio file: double.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1096) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
tính từ
đôi, hai, kép
double chin — cằm hai ngấn, cằm xị
double bed — giường đôi
double note — (âm nhạc) nốt đôi
gập đôi
nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái
to play a double game — (thể dục,thể thao) đấu một trận kép (quần vợt, bóng bàn); chơi nước đôi, chơi lá mặt, lá trái
gấp đôi, to gấp đôi, mạnh gấp đôi, có giá trị gấp đôi
double ale — xuất bia đôi
(thực vật học) kép (hoa)
danh từ
cái gấp đôi, lượng gấp đôi
bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác)
(thể dục,thể thao) trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt)
mixed doubles — trận đánh đôi nam nữ
(sân khấu) người đóng thay thế (một vai)
bóng ma, hồn (người chết hiện hình)
sự chạy ngoặt thình lình (thú bị săn đuổi); khúc ngoặt đột ngột (của dòng sông)
(quân sự), (thể dục,thể thao) bước chạy đều
to advance at the double — tiến lên theo bước chạy đều
phó từ
đôi, gấp đôi, gấp hai
to ride double — cưỡi ngựa hai người (chung một ngựa)
to see double — nhìn hoá hai
to pay double for something — giả tiền gấp đôi cái gì
gập đôi, còng gập lại
bent double with age — lưng còng gập lại vì tuổi tác
ngoại động từ
làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi
to double someone's wages — tăng lương gấp đôi cho ai
to double the work — làm gấp đôi công việc
((thường) + up) gập đôi
to double up a sheet of paper — gập người làm đôi
xếp (một hành khách...) vào cùng phòng với một người khác
(âm nhạc) tăng đôi
(sân khấu); (điện ảnh) đóng thay thế
to double a part — đóng thay thế một vai
to double parts — đóng hai vai trong cùng một vở, đóng hai vai trong cùng một phim
nắm chặt (nắm tay)
to double one's fist — nắm chặt tay
(hàng hải) đi quanh (mũi biển)
nội động từ
gấp đôi, tăng gấp đôi
((thường) + up) bị gập đôi (tờ giấy...); gập người làm đôi
to double up with pain — đau gập người lại
rẽ ngoặt thình lình, chạy ngoằn ngoèo (trong khi chạy trốn...)
(quân sự); (thể dục,thể thao) đi bước rào, chạy bước chạy đều
Chuyên ngành kinh tế
cái gấp đôi
đôi
gấp đôi
gấp hai
hai
kép
làm gấp đôi
lượng gấp đôi
nước đôi
tăng gấp đôi
Chuyên ngành kỹ thuật
đôi
đôi, hai, kép
gấp đôi
ghép
hai
kép
làm gấp đôi
lưỡng
nhân đôi
Lĩnh vực: điện lạnh
bội hai
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
đi vòng qua

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật