Nghĩa tiếng Việt của
whereas
Phiên âm Mỹ /wɛrˈæz/
Transcript: từ "whereas" phát âm Mỹ /wɛrˈæz/ — audio file: whereas.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

liên từ
nhưng trái lại, trong khi mà, còn
some people like meat with much fat in it whereas others hate it — nhiều người thích thịt mỡ trong khi mà nhiều người khác lại ghét
(pháp lý) bởi vì, xét rằng
Chuyên ngành kinh tế
bởi vì, xét rằng
nhưng ngược lại
xét rằng
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ví dụ thi
Câu mẫu viết tay theo văn IELTS / TOEIC — dùng lại được trong bài thi.
Cities offer higher wages, whereas rural areas provide cleaner air. — Thành phố có lương cao hơn, trong khi mà nông thôn có không khí sạch hơn. (IELTS Writing Task 2)
Private cars cause pollution, whereas buses carry many people efficiently. — Ô tô cá nhân gây ô nhiễm, trong khi mà xe buýt chở nhiều người hiệu quả. (IELTS Writing Task 2)
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- whereas = trong khi đó (nối TƯƠNG PHẢN — dấu phẩy phía trước ở Task 1/2): "voted by 60%, whereas rural districts opposed".
- whereas + mệnh đề đầy đủ (S + V) — khác "while" (cũng tương phản/thời gian).
- Văn luật: whereas mở lời dẫn (preamble) — nghĩa "xét rằng".
Dễ nhầm
- whereas (đối chiếu hai vế song song) ≠ although (nhượng bộ — nhường trước, nhấn sau) ≠ but (nối nhẹ).
- "whereas" luôn có mệnh đề sau; "unlike + n" thì theo danh từ.
Mẫu câu giá trị
- "City rents rose 9%, whereas village rents stayed flat." (giá thuê thành phố tăng 9%, trong khi làng quê đi ngang).
- "Younger staff seek flexibility, whereas seniors value stability." (nhân viên trẻ chuộng linh hoạt, trong khi người đi trước coi trọng ổn định).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật