Nghĩa tiếng Việt của

kick

Phiên âm Mỹ /kɪk/

Transcript: từ "kick" phát âm Mỹ /kɪk/ — audio file: kick.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1730) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
trôn chai (chỗ lõm ở đít chai)
danh từ
cái đá, cú đá (đá bóng); cái đá hậu (ngựa)
sự giật (của súng, khi bắn)
tay đá bóng, cầu thủ
(thông tục) hơi sức; sức bật, sực chống lại
to have no kick left — không còn hơi sức
(Mỹ), (thông tục) lý do phản kháng, lý do phản đối; sự phản kháng, sự phản đối
(thông tục) sự thích thú, sự thú vị
to get a kick out of something — thích thú cái gì, tìm thấy sự thú vị ở cái gì
(số nhiều) (Mỹ), (từ lóng) trò vui, trò nhộn
(Mỹ) sự việc thay đổi bất ngờ, việc bất ngờ
to get the kick
bị đá bị đuổi, bị sa thải
more kicks than half-pence
bị chửi nhiều được khen ít; bực mình khó chịu nhiều hơn là thích thú
nội động từ
đá, đá hậu (ngựa)
giật (súng)
(+ against, at) chống lại, kháng cự, phản đối, phản kháng; tỏ ý khó chịu với
ngoại động từ
đá
sút ghi (bàn thắng) (bóng đá)
to kick a goal — sút ghi một bàn thắng
to kick about (around)
đá vung, đá lung tung
(Mỹ), (thông tục) hành hạ, đối xử thô bạo
(Mỹ), (thông tục) đi lung tung đây đó
(Mỹ), (thông tục) nghĩ về, bàn luận về
to kick back
đánh ngược trở lại (maniven ô tô)
đá lại; đá (quả bóng) trả lại
(Mỹ) trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...)
to kick in
đá bung (cửa)
(Mỹ), (từ lóng) góp phần, đóng góp
(Mỹ), (từ lóng) chết
to kick off
đá bật đi
to kick off one's shoes — đá bật giày ra
(thể dục,thể thao) bắt đầu ra bóng, bắt đầu ra trận đấu bóng đá
to kick out
đá ra; tống cổ ra
to kick up
đá tung lên
to kick up dust — đá tung bụi lên
gây nên
to kick up a noise — làm ồn lên
to kick against the pricks
(nghĩa bóng) kháng cự vô ích chỉ chuốc lấy cái đau đớn vào thân
to kick the bucket
(xem) bucket
to kick one's heels
(xem) heel
to kick over the traces
kháng cự lại, không chịu sự kiềm thúc gò ép
to kick somebody upstairs
(đùa cợt) đề bạt ai cốt để tống khứ đi
to kick up one's heels
(xem) heel
Chuyên ngành kinh tế
đá đi, đuổi việc
Chuyên ngành kỹ thuật
đá
nhảy
sự va đập
va chạm
xuất phát
Chuyên ngành kỹ thuật
đá
nhảy
sự va đập
va chạm
xuất phát

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật