Nghĩa tiếng Việt của

sight

Phiên âm Mỹ /saɪt/

Transcript: từ "sight" phát âm Mỹ /saɪt/ — audio file: sight.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1425) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
sự nhìn, thị lực
long sight — tật viễn thị
near sight — tật cận thị
loss of sight — sự mù, sự loà
sự nhìn, sự trông; cách nhìn
to catch sight of somebody — nhìn thấy ai
to translate at sight — nhìn và dịch ngay
do what is right in your own sight — hãy làm điều anh cho làm phải
tầm nhìn
victory out of sight — lẫn mất
to put something out of sight — giấu cất vật gì; lờ cái gì đi
out of my sight! — cút đi cho rãnh mắt!, cút đi cho khuất mắt!
cảnh, cảnh tượng, cảnh đẹp; cuộc biểu diễn; sự trưng bày
a soses are a sight to see — những bông hồng này trông thật đẹp mắt
(thông tục) số lượng nhiều
it will cost a sight of money — cái đó sẽ tốn khối tiền
sự ngắm; máy ngắm (ở súng...)
to take a careful sight before firing — ngắm cẩn thận trước khi bắn
line of sight — đường ngắm
to heave in sight
(xem) heave
to make a sight of oneself
ăn mặc lố lăng
out of sight out of mind
xa mặt cách lòng
a sight for sore eyes
(xem) sore
to take a sight at (of)
(từ lóng) vẫy mũi chế giễu
ngoại động từ
thấy, trông thấy, nhìn thấy
quan sát, chiêm nghiệm, trắc nghiệm (hành tinh)
ngắm (súng)
lắp máy ngắm (vào súng...)
Chuyên ngành kinh tế
sàng lá chè xanh
Chuyên ngành kỹ thuật
đường ngắm
khả năng nhìn
kiểm soát
kiểm tra
kính ngắm
lỗ quan sát
ngắm (máy ảnh)
ngắm máy
quan trắc
sự ngắm
sự nhìn
thị lực
Lĩnh vực: toán & tin
điểm nhìn
sự nhìn, điểm nhìn
Lĩnh vực: xây dựng
máy ngắm
sự ngắm (trắc địa)
Lĩnh vực: y học
sự nhìn, trông, thị giác nhìn thấy, cảnh
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sức nhìn

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật