Nghĩa tiếng Việt của

return

Phiên âm Mỹ /ɹɪˈtɝn/ BrE /rɪˈtɜːn/

Transcript: từ "return" phát âm Mỹ /ɹɪˈtɝn/ Anh /rɪˈtɜːn/ — audio file: return.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #337) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
to reply by return of post — trả lời qua chuyến thư về
vé khứ hồi ((cũng) return ticket)
sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại
((thường) số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế
sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi
in return for someone's kindness — để đền đáp lại lòng tốt của ai
sự dội lại (của tiếng)
(thể dục,thể thao) quả bóng đánh trả lại (quần vợt)
(thể dục,thể thao) trận lượt về, trận đấu gỡ ((cũng) return match)
(thể dục,thể thao) miếng đấm trả (đấu gươm)
sự để lại chỗ cũ
(kiến trúc) phần thụt vào (tường, mặt nhà)
(điện học) dây về, đường về
((thường) số nhiều) tiền thu vào; tiền lời, tiền lãi
bản lược kê, bản thống kê (do cấp trên đòi)
return of the killed and wounded — bản thống kê những người chết và bị thương
official returns — bản thống kê chính thức
việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử
(số nhiều) thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ
many happy returns of the day
chúc mạnh khoẻ sống lâu (lời chúc mừng ngày sinh)
small profits and quick returns
(thương nghiệp) năng nhặt chặt bị
nội động từ
trở lại, trở về
to return home — trở về nhà
let us return to the subject — ta hây trở lại vấn đề
to return to one's old habits — lại trở lại những thói quen cũ
ngoại động từ
trả lại, hoàn lại
to return a sum of money — trả lại một số tiền
to return a borrowed book — trả lại một quyển sách đã mượn
gửi trả
his manuscript was returned to him — người ta đã gửi trả bản thảo cho ông ấy
dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng)
đáp lại (một sự thăm hỏi)
to return a visit — đi thăm đáp lễ
to return a bow (someone's greeting) — chào đáp lại một người nào
trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác)
but
returned the old man
I am too weak to lift it+ ông cụ đáp lại nhưng tôi yếu quá không nhấc nổi cái đó
để lại chỗ cũ
to return a book to the shelf — để một cuốn sách vào chỗ cũ ở trên giá
return swords! — (quân sự) hãy tra kiếm vào vỏ
ngỏ lời, tuyên (án)
to return thanks to someone — ngỏ lời cảm ơn người nào
to return a verdice — tuyên án
khai báo (hàng tồn kho)
the total stocks are returned at 2,000 tons — bản thống kê cho biết tổng số hàng tồn kho là 2 000 tấn
to the result of an election — làm báo cáo chính thức về kết quả của một cuộc bầu cử
returning officer — người kiểm phiếu (có nhiệm vụ công bố tên người trúng cử)
bầu (đại biểu) vào quốc hội
(đánh bài) đánh theo (quân cùng hoa với người cùng phe)
to return clubs — đánh theo quân bài nhép
Chuyên ngành kinh tế
bản kê
bản khai tính thuế
bản thống kê
bản tường trình
báo cáo
bầu ra
biểu
cho số lời
chọn ra
chọn ra (một đại biểu...)
chuyến bay khứ hồi
chuyến về
doanh lợi
doanh số
gởi trở về (hàng hóa)
hoa lợi
kê khai (thu nhập, hàng hóa...)
khai
kiếm được
lời được
mang lại
mức lời
sự bầu cử
sự bầu cử (đại biểu...)
sự gởi trả lại
sự gởi trả lại (hàng hóa hư hao...)
sự khai
sự trả lại
sự trả lại tiền
thu nhập
tiền lãi
tiền lời
tờ khai
tờ khai (thu nhập...)
trả lại (tiền gởi...)
trả tiền lại
trở lại
trở về
tuyên cáo
về (nhà...)
vé khứ hồi
Chuyên ngành kỹ thuật
phản hồi
phím xuống dòng
phục hồi
sự thu hẹp
sự trở lại
sự trở về
sự xuống dòng
tiền lãi
trả lại
trở lại
trở về
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
chuyển động lùi (cắt gọt)
sự tái hiện
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
ống quay trở lại
Lĩnh vực: xây dựng
phím thử làm lại
Lĩnh vực: điện
sự phản hồi
Lĩnh vực: toán & tin
thông tin phản hồi
trả về

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật