Nghĩa tiếng Việt của
jump
Phiên âm Mỹ /dʒʌmp/
Transcript: từ "jump" phát âm Mỹ /dʒʌmp/ — audio file: jump.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1324) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
sự nhảy, bước nhảy
long (broad) jump — (thể dục,thể thao) nhảy xa
high jump — (thể dục,thể thao) nhảy cao
pole jump — (thể dục,thể thao) nhảy sào
running jump — nhảy có chạy lấy đà
standing jump — nhảy không chạy lấy đà
sự giật mình; cái giật mình
to give someone the jumps — làm cho ai giật mình
(the jumps) mê sảng rượu
sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...)
sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy)
vật chướng ngại phải nhảy qua
nước cờ ăn quân (cờ đam)
dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn)
to get (have) the jump on
(Mỹ), (từ lóng) bắt đầu sớm hơn và do đó nắm được ưu thế hơn
on the jump
(thông tục) hối hả bận rộn
nội động từ
nhảy
to jump for joy — nhảy lên vì vui sướng
to jump from one subject to another — nhảy từ vấn đề này sang vấn đề kia
giật mình, giật nảy người
my heart jumps — tim tôi giật nảy lên (vì sợ...)
nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...)
(thường) at, to chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...)
to jump at an opportunity — chớp lấy cơ hội
to jump at an offer — vội chấp nhận một đề nghị
to jump at (to) a conclusion — vội đi tới một kết luận
(jump on, upon) nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...)
ngoại động từ
nhảy qua
to jump a fence — nhảy qua hàng rào
bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất
to jump a chapter in a book — bỏ cách quãng mất một chương trong sách
trật (bánh ra khỏi đường ray)
to jump the rails — trật đường ray
làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua
to jump the horse across the ditch — bắt con ngựa nhảy qua cái hào
to jump a child down — đỡ cho một em nhỏ nhảy xuống
làm giật mình, làm giật nảy người lên
đào lật (khoai rán trong chão...)
(Mỹ) nhảy lên, nhảy vào
to jump a train — nhảy lên xe lửa
nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì)
lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt)
to jump a queue — lấn chỗ khi xếp hàng
nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm
to jump a mining claim — chiếm mất quyền khai thác mỏ (của ai)
làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn)
khoan đá bằng choòng
tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác
chặt, ăn (quân cờ đam)
(Mỹ), (từ lóng) tấn công bất thình lình
(Mỹ), (từ lóng) bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn
to jump off
(quân sự), (từ lóng) bắt đầu tấn công
to jump on
(Mỹ), (từ lóng) mắng, nhiếc, chỉnh
to jump together; to jump with
phù hợp với nhau, nhất trí với nhau; trùng nhau
to jump the gun
(từ lóng)
(thể dục,thể thao) chạy trước khi có hiệu lệnh xuất phát
bắt đầu (làm gì) trước lúc quy định
to jump down somebody's throat
chặn đứng ai không cho nói, ngắt lời ai không cho nói
trả lời chặn họng ai, nói chặn họng ai
to jump someone into doing something
lừa phỉnh ai làm gì
to jump out of one's skin
giật nảy mình ngạc nhiên; giật nảy mình sợ hãi...
Chuyên ngành kinh tế
nhảy vọt
tăng vọt
Chuyên ngành kỹ thuật
bậc móng
bước nhảy
cầu trượt
lệnh nhảy
nhảy
nhảy qua
nước chảy
phay
phay thuận
rẽ nhánh
sự chồn
sự đột biến
sự gián đoạn
sự nhảy
sự rẽ nhánh
sự tán
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
nước nhảy
Lĩnh vực: toán & tin
sự chuyển lệnh
Lĩnh vực: xây dựng
ván nhún
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- jump + số % = bật tăng (Task 1): "prices jumped 15%"; jump TO a conclusion = vội kết luận (chê trong nghị luận).
- jump AT the chance = nắm lấy cơ hội ngay; jump the queue (chen hàng).
- jump (n) — cú bật: "a sharp jump in demand"; jumper (áo len — BrE).
Dễ nhầm
- jump (tăng đột ngột) vs leap (nhảy vọt — mạnh/hình ảnh: "a leap in productivity") vs rise (tăng — trung tính).
- "jumpsuit" (đồ bộ một mảnh) — nghĩa trang phục.
Mẫu câu giá trị
- "Enrolments jumped by a third after the fee cut." (nhập học bật tăng một phần ba sau giảm phí).
- "Don't jump to conclusions before reading the data." (đừng vội kết luận trước khi đọc dữ liệu).
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật