Nghĩa tiếng Việt của

fit

Phiên âm Mỹ /fɪt/

Transcript: từ "fit" phát âm Mỹ /fɪt/ — audio file: fit.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #700) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
(cổ) đoạn thơ ((cũng) fytte)
cơn (đau)
a fit of coughing — cơn ho
a fit of laughter — sự cười rộ lên
sự ngất đi, sự thỉu đi
to fall down in a fit — ngất đi
đợt
a fit of energy — một đợt gắng sức
hứng
when the fit is on one — tuỳ hứng
to beat somebody into fits
to give somebody fits
đánh thắng ai một cách dễ dàng
by fits and starts
không đều, thất thường, từng đợt một
to give someone a fit
làm ai ngạc nhiên
xúc phạm đến ai
to throw a fit
(Mỹ), (từ lóng) nổi cơn tam bành, điên tiết lên
danh từ
sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa
kiểu cắt (quần áo) cho vừa
cái vừa vặn
to be a tight fit — vừa như in
to be a bad fit — không vừa
tính từ
dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng
not fit for the job — không đủ khả năng làm việc đó
a fit time and place for a gathering — thời gian và địa điểm thích hợp cho cuộc họp
đúng, phải
it is not fit that one treats one's friends badly — xử tệ với bạn là không đúng
sãn sàng; đến lúc phải
to go on speaking till is fit to stop — tiếp tục nói cho đến lúc cần phải nghỉ
mạnh khoẻ, sung sức
to feel fit — thấy khoẻ
to look fit — trông khoẻ
to be as fit as a fiddle — khoẻ như vâm; rất sung sức
bực đến nỗi; hoang mang đến nỗi (có thể làm điều gì không suy nghĩ); mệt đến nỗi (có thể ngã lăn ra)
(thông tục) (dùng như phó từ) đến nỗi
to laugh fit to split one's side — cười đến vỡ bụng
not fit to hold a candle to
candle
ngoại động từ
hợp, vừa
this coat does not fit me — tôi mắc cái áo này không vừa
làm cho hợp, làm cho vừa
to fit oneself for one's tasks — chuẩn bị sãn sàng làm nhiệm vụ; làm cho mình đáp ứng với nhiệm vụ
lắp
to fit a spoke — in lắp một nan hoa
nội động từ
vừa hợp
your clothes fit well — quần áo của anh mặc rất vừa
thích hợp, phù hợp, ăn khớp
his plan doesn't fit in with yours — kế hoạch của nó không ăn khớp với kế hoạch của anh
to fit in
ăn khớp; khớp với
làm cho khớp với
to fit on
mặc thử (quần áo)
to fit a coat on — mặc thử cái áo choàng
to fit out
to fit up
trang bị
sửa sang cho có tiện nghi (nhà ở)
to fit like a glove
(xem) glove
Chuyên ngành kinh tế
làm nhãn
phù hợp
xắt
Chuyên ngành kỹ thuật
ăn khớp
gắn vào
hợp
khớp
khớp nhau
làm khớp
làm thích hợp
lắp
lắp ghép
phù hợp
ráp
sự ăn khớp
sự làm cho vừa/ sự điều chỉnh cho vừa
sự lắp
sự lắp ghép
sửa lắp
thích hợp
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
rà lắp
tán đinh
vừa
vừa khít
Lĩnh vực: xây dựng
sự sửa lắp
Chuyên ngành kỹ thuật
ăn khớp
gắn vào
hợp
khớp
khớp nhau
làm khớp
làm thích hợp
lắp
lắp ghép
phù hợp
ráp
sự ăn khớp
sự làm cho vừa/ sự điều chỉnh cho vừa
sự lắp
sự lắp ghép
sửa lắp
thích hợp
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
rà lắp
tán đinh
vừa
vừa khít
Lĩnh vực: xây dựng
sự sửa lắp

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật