Nghĩa tiếng Việt của

bill

Phiên âm Mỹ /bɪl/

Transcript: từ "bill" phát âm Mỹ /bɪl/ — audio file: bill.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #888) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao)
(sử học) cái kích (một thứ vũ khí)
danh từ
mỏ (chim)
(hàng hải) đầu mũi neo
mũi biển hẹp
nội động từ
chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu)
to bill and coo
(xem) coo
danh từ
tờ quảng cáo; yết thị
stick no bills — cấm dán quảng cáo
a theatre bill — quảng cáo rạp hát
hoá đơn
luật dự thảo, dự luật
to pass a bill — thông qua đạo luật dự thảo
to reject a bill — bác bỏ đạo luật dự thảo
(Mỹ) giấy bạc
(thương nghiệp) hối phiếu ((cũng) bill of exchange)
(pháp lý) sự thưa kiện; đơn kiện
bill of fare
thực đơn
chương trình
bill of health
(hàng hải) giấy kiểm dịch
bill of lading
(hàng hải) hoá đơn vận chuyển
butcher's bill
(từ lóng) danh sách người chết trong chiến tranh
to fill the bill
(Mỹ) đáp ứng mọi yêu cầu, làm tất cả những gì cần thiết
to find [a] true bill
đưa ra xử
to foot (meet) the bill
thanh toán hoá đơn
to ignore the bill
không xử, bác đơn
ngoại động từ
đăng lên quảng cáo; để vào chương trình
to be billed to appear — được quảng cáo sẽ ra mắt
dán quảng cáo, dán yết thị
(Mỹ) làm hoá đơn
(Mỹ) làm danh sách
Chuyên ngành kinh tế
dự án luật
dự luật
giấy bạc
gửi hóa đơn
hóa đơn
làm hóa đơn
lệnh trả tiền
tờ quảng cáo
yết thị
Chuyên ngành kỹ thuật
đạo luật
dư luận
hóa đơn
hối phiếu
sự thanh toán
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
mũi biển hẹp
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
tờ quảng cáo- (toán kinh tế) ngân phiếu; hoá đơn
b. of exchange ngân phiếu trao đổi

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật