Nghĩa tiếng Việt của

wind

Phiên âm Mỹ /waɪnd/

Transcript: từ "wind" phát âm Mỹ /waɪnd/ — audio file: wind.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1013) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ (th ca)
gió
north wind — gió bấc
south wind — gió nam
to run like the wind — chạy nhanh như gió
the wind rises — trời nổi gió, gió thổi mạnh hn
phưng gió, phía gió thổi
down the wind — xuôi gió
in the teeth of wind; up the wind — ngược gió
into the wind — về phía gió thổi
off the wind — chéo gió
to sail before (on) the wind — căng buồm chạy xuôi gió
(số nhiều) các phưng trời
the four winds of heaven — bốn phưng trời
(thể dục,thể thao) hi
to lose one's wind — hết hi
to recover one's wind — lấy lại hi
to get one's second wind — thở theo nhịp điệu thường (sau khi thở dốc trong cuộc đua)
sound in wind and limb — có thể lực tốt
(săn bắn) hi, mùi; (nghĩa bóng) tin phong thanh
to get windof the hunter — đánh hi người đi săn
to get wind of a plot — nghe phong thanh có một âm mưu
(y học) hi (trong ruột)
to break wind — đánh rắm
to be troubled wind wind — đầy hi
(gii phẫu) ức
to hit in the wind — đánh vào ức
lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch
merely wind — chỉ là chuyện rỗng tuếch
(the wind) (âm nhạc) nhạc khí thổi (kèn, sáo...); tiếng kèn sáo
to cast (fling, throw) something to the winds
coi nhẹ cái gì, không để tâm gìn giữ cái gì
to get (have) the wind up
(từ lóng) sợ h i
to put the wind up somebody
làm ai sợi h i
to raise the wind
(xem) raise
to sail close to (near) the wind
chạy gần như ngược chiều gió
(nghĩa bóng) làm việc gì hầu như không đoan chính lưng thiện lắm
to see how the wind blows (lies)
to see which way the wind is blowing
xem dư luận ra sao; xem thời thế sẽ ra sao
to take the wind out of someone's sails
nói chặn trước ai; làm chặn trước ai
phỗng mất quyền lợi của ai
there is something in the wind
có chuyện gì sẽ xy ra đây, có chuyện gì đang được bí mật chuẩn bị đây
ngoại động từ winded
đánh hi
the hounds winded the fox — những con chó săn đánh hi thấy con cáo
làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hi, làm mệt đứt hi
to be winded by the long run — mệt đứt hi vì chạy quá xa
để cho nghỉ lấy hi, để cho thở
to wind one's horse — cho ngựa nghỉ lấy hi
ngoại động từ winded, wound
thổi
to wind a horn — thổi tù và
danh từ
vòng (dây)
khúc uốn, khúc lượn (của con sông)
ngoại động từ wound
cuộn, quấn
to wind itself — cuộn mình lại (con rắn)
to wind [up] wool into a ball — quấn len thành một cuộn
to wind thread on a reel — quấn chỉ vào ống
lợn, uốn
the river winds its way to the sea — con sông lượn khúc chy ra biển
to wind oneself (one's way) into someone's affection — khéo léo được lòng ai
bọc, choàng
to wind a baby in a shawl — bọc đứa bé trong một chiếc khăn choàng
(kỹ thuật) quay; trục lên bằng cách quay
lên dây (đồng hồ)
(điện học) quấn dây
to wind a transformer — quấn dây một biến thế
nội động từ
quấn lại, cuộn lại (con rắn...)
quanh co, uốn khúc
the river winds in and out — con sông quanh co uốn khúc
(kỹ thuật) vênh (tấm ván)
to wind off
tháo (sợi) ra (khỏi cuộn); li ra, tung ra
to wind on
quấn (chỉ) vào (ống chỉ)
to wind up
lên dây (đồng hồ, đàn)
quấn (một sợi dây)
gii quyết, thanh toán (công việc...
kết thúc (cuộc tranh luận); bế mạc (cuộc họp)
to be wound up to a high pitch
bị đẩy lên một mức cao (cn giận)
to be wound up to a white rage
bị kích động đến mức giận điên lên
to wind someone round one's little finger
xỏ dây vào mũi ai (nghĩa bóng)
to wind oneself up for an effort
rán sức (làm việc gì)
Chuyên ngành kỹ thuật
đánh ống
gió
quấn
quấn dây
quấn lại
quay
sự cuộn
sự đánh ống
sự nâng bằng tời
sự quấn
sự thổi
sự tời
trục lên
Lĩnh vực: xây dựng
trục lên cuốn dây

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật