Nghĩa tiếng Việt của

raise

Phiên âm Mỹ /ɹeɪz/ BrE /reɪz/

Transcript: từ "raise" phát âm Mỹ /ɹeɪz/ Anh /reɪz/ — audio file: raise.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #486) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
ngoại động từ
nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
to raise one's glass to someone — nâng cốc chúc sức khoẻ ai
to raise anchor — kéo neo lên, nhổ neo lên
to raise someone from his knees — đỡ ai đang quỳ đứng dậy
to raise a sunken ship — trục một cái tàu đắm lên
to raise one's arm — giơ tay lên
to raise one's eyes — ngước mắt lên
to raise one's head — ngẩng đầu lên
xây dựng, dựng
to raise a building — xây dựng một toà nhà
to raise a statue — dựng tượng
nuôi trồng
to raise a large family — nuôi một gia đình lớn
to raise vegetable — trồng rau
to raise chickens — nuôi gà
nêu lên, đưa ra; đề xuất
to raise a point — nêu lên một vấn đề
to raise a claim — đưa ra một yêu sách
to raise an objection — đưa ra ý kiến phản đối
làm ra, gây nên
to raise a storm — gây ra một cơn bão tố
to raise astonishment — làm ngạc nhiên
to raise suspiction — gây nghi ngờ
to raise a laugh — làm cho mọi người cười
to raise a disturbance — gây nên sự náo động
tăng, làm tăng thêm
top raise the reputation of... — tăng thêm danh tiếng của (ai...)
to raise production to the maximum — tăng sản lượng đến mức cao nhất
to raise someone's salary — tăng lương cho ai
to raise colour — tô màu cho thẫm hơn
phát động, kích động, xúi giục
to raise the people against the aggressors — phát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược
làm phấn chấn tinh thần ai
làm nở, làm phồng lên
to raise bread with yeast — dùng men làm nở bánh mì
cất cao (giọng...); lên (tiếng...)
to raise a cry — kêu lên một tiếng
to raise one's voice in defence of someone — lên tiếng bênh vực ai
đắp cao lên, xây cao thêm
to raise a wall — xây tường cao thêm
đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn)
to raise someone to power — đưa ai lên cầm quyền
to raise someone to a higher rank — đề bạt ai
khai thác (than)
the amount of coal raised from the mine — số lượng than khai thác ở mỏ
làm bốc lên, làm tung lên
to raise a cloud of dust — làm tung lên một đám bụi mù
thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...)
to raise taxes — thu thuế
to raise troop — mộ quân
to raise a subscription — mở cuộc lạc quyên
to raise an army — tổ chức (xây dựng) một đạo quân
gọi về
to raise a spirit — gọi hồn về
chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...)
to raise a siege — rút bỏ một cuộc bao vây
to raise a blockade — rút bỏ một cuộc phong toả
to raise a camp — nhổ trại
(hàng hải) trông thấy
to raise the land — trông thấy bờ
(kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...) !to raise Cain (hell, the mischief, the devil, the roof, (Mỹ) a big smoke
la lối om sòm; gây náo loạn
to raise a dust
làm bụi mù
gây náo loạn
làm mờ sự thật, che giấu sự thật
to raise someone from the dead
cứu ai sống
to raise the wind
tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...)
danh từ
sự nâng lên; sự tăng lên
(Mỹ) sự tăng lương
(đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...)
Chuyên ngành kinh tế
bãi bỏ
chăn nuôi
đề xuất
đưa ra
dưỡng dục
giải cấm
huy động
nâng (lương)
nâng cao (giá cả, tiền lương)
nêu lên
nuôi trồng
sự nâng niu
sự tăng cao
tăng (giá)
tập hợp
thiết lập
thu
thu góp
trưng (thuế)
việc tăng lương hay tiền công
vớt lên
vớt lên (một chiếc tàu chìm)
xây dựng
Chuyên ngành kỹ thuật
lò thượng
nâng
nâng lên
nhấc
sự nâng
sự tăng
Lĩnh vực: xây dựng
dựng đứng
Lĩnh vực: toán & tin
nâng lên (lũy thừa)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật