Nghĩa tiếng Việt của

warm

Phiên âm Mỹ /wɔɹm/ BrE /wɔːm/

Transcript: từ "warm" phát âm Mỹ /wɔɹm/ Anh /wɔːm/ — audio file: warm.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Học chính (NGSL #1021) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
tính từ
ấm; làm cho ấm
warm water — nước ấm
warm exercise — bài thể dục làm cho ấm người
warm clothes — quần áo ấm
(hội họa) ấm (màu sắc)
(thể dục,thể thao) còn nồng, chưa bay hết; còn mới, còn rõ (hơi, dấu vết của những con thú)
sôi nổi, nhiệt tình, nhiệt liệt
warm admirer — người hâm mộ nhiệt tình
warm controversy — cuộc tranh cãi sôi nổi
warm encouragement — sự động viên nhiệt tình
niềm nở, nồng hậu
a warm welcome — sự đón tiếp niềm nở
warm temperament — tính đa tình
nguy hiểm; hiểm yếu (vị trí, địa điểm)
a warm position — một vị trí nguy hiểm
one of the warmest corners on the battlefield — một trong những khu vực ác liệt nhất trên chiến trường
phong lưu (sống)
quen việc, ấm chỗ (công chức)
(thông tục) sắp tìm thấy, gần đúng (trò chơi trẻ con)
you are getting warm — cậu sắp thấy rồi đấy
warn language
(Mỹ), (từ lóng) (như) warm words
warm words
lời nói nặng
warm work
công việc gay go nguy hiểm; cuộc xung đột gay go nguy hiểm
to make it (things) warm for somebody
làm mếch lòng ai, làm ai tự ái
danh từ
vật ấm, vật làm ấm (áo...)
sự sưởi ấm, sự làm cho nóng người
to have a warm — sưởi cho ấm, làm gì cho ấm người
ngoại động từ
làm cho nóng, hâm nóng, làm cho ấm
to warm water — đun nước cho nóng
to warm oneself — sưởi, phơi nắng cho ấm
(nghĩa bóng) làm tức giận, trêu tức
to warm someone — trêu tức ai
(nghĩa bóng) kích thích, làm sôi nổi, làm cho ấm (lòng...)
the sight of the children warms my heart — trông thấy những em nhỏ lòng tôi ấm lên
đánh, quất, vụt
to warm someone ['s jacket] — nện cho ai một trận
nội động từ
sưởi ấm
nổi nóng, phát cáu, phát tức
sổi nổi lên
to warm to
có thiện cảm với, mến (ai)
my heart warms to him — tôi cảm thấy mến anh ta
to warm up
làm cho nóng, làm cho ấm; hâm
(thể dục,thể thao) khởi động cho nóng người
trở nên nồng nhiệt, trở nên sôi nổi
Chuyên ngành kỹ thuật
ấm
đun nóng
làm ấm
làm nóng
nóng
sự sưởi ấm
sưởi ấm
tăng nhiệt
vật làm ấm
Lĩnh vực: xây dựng
hâm

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật