Nghĩa tiếng Việt của

use

Phiên âm Mỹ /jus/

Transcript: từ "use" phát âm Mỹ /jus/ — audio file: use.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Học chính (NGSL #68) Nên chủ động sử dụng IELTS Core Giao tiếp ~A2
danh từ
sự dùng; cách dùng
to put to use — đưa ra dùng
in common use — thường dùng
in use — được dùng, thông dụng
out of use — không dùng nữa
quyền dùng, quyền sử dụng
to have the use of something — được quyền dùng cái gì
năng lực sử dụng
to lose the use of one's eyes — mất năng lực sử dụng con mắt
thói quen, tập quán
in these cases use is the best guide — trong những trường hợp này theo thói quen là tốt nhất
sự có ích; ích lợi
to be of use for — có ích cho, dùng được cho
to have no further use for — không dùng làm gì nữa, không cần đến nữa
(tôn giáo) lễ nghi
(pháp lý) quyền hoa lợi
ngoại động từ
dùng, sử dụng
to use something — dùng vật gì
to be used for — được dùng để
dùng, áp dụng, lợi dụng
to use every means — dùng đủ mọi cách
to use one's opportunities — lợi dụng c hội
to use someone — lợi dụng ai
tiêu dùng, tiêu thụ
to use up all one's provisions — dùng hết lưng ăn để dành
đối xử, đối đ i, ăn ở
use others as you would have them use you — h y đối xử người khác như mình muốn họ đối xử với mình
(chỉ thời quá khứ) trước kia có thói quen, trước kia hay
it used to be said that — trước kia người ta thường nói rằng
there used to be a house here — trước kia ở đây có một ngôi nhà
he usedn't to drink; (mỹ) he didn't use to drink — trước kia nó không quen uống rượu
to use up
dùng cho đến hết tiệt
tận dụng (những cái còn thừa)
dùng cho đến kiệt sức (người, ngựa)
Chuyên ngành kinh tế
cách dùng
cách sử dụng
dùng
giá trị có ích
quyền hoa lợi
sự quen dùng
sự sử dụng
tính có ích
Chuyên ngành kỹ thuật
dùng
sử dụng

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật