Nghĩa tiếng Việt của

row

Phiên âm Mỹ /ɹoʊ/ BrE /rəʊ/

Transcript: từ "row" phát âm Mỹ /ɹoʊ/ Anh /rəʊ/ — audio file: row.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #1602) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
hàng, dây
a row of trees — một hàng cây
to sit in a row — ngồi thành hàng
dãy nhà phố
hàng ghế (trong rạp hát...)
in the front row — ở hàng ghế đầu
hàng cây, luống (trong vườn)
a hard row to hoe
việc rất khó làm ((Mỹ)) một việc hắc búa
it does not amount to a row of beans (pins)
không đáng một trinh
to hoe a big row
(Mỹ) làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọng
to hoe one's [own] row
tự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡ
a new row to hoe
một công việc mới
danh từ
cuộc đi chơi thuyền
to go for a row on the river — đi chơi thuyền trên sông
sự chèo thuyền
ngoại động từ
chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông...)
to row someone across the river — chèo thuyền chở ai sang sông
chèo đua với (ai)
được trang bị (bao nhiêu) mái chèo
a boat rowing eight oars — một cái thuyền được trang bị tám mái chèo
nội động từ
chèo thuyền
ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền
to row 5 in the crerw — ở vị trí thứ 5 trong đội bơi thuyền
to row stroke in the crew — là người đứng lái trong đội bơi thuyền
to row down
chèo vượt lên trên (ai, trong một cuộc bơi thuyền)
to row out
bắt chèo đến mệt nhoài
to row over
bỏ xa một cách dễ dàng (trong cuộc bơi thuyền)
to row against the flood (wind)
làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đối
to row dry
chèo khan, đưa đẩy mái chèo nhưng không chạm vào nước
danh từ
(thông tục) sự om sòm, sự huyên náo
to kick up (make) a row — làm om lên
what's the row? — việc gì mà om lên thế?
cuộc câi lộn; cuộc đánh lộn
to have a row with someone — đánh lộn với ai
sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ
to get into a row — bị khiển trách
ngoại động từ
khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai)
nội động từ
làm om sòm
câi nhau om sòm; đánh lộn (với ai...)
to row with someone — câi nhau om sòm với ai; đánh lộn với ai
Chuyên ngành kinh tế
bánh mì nhỏ
Chuyên ngành kỹ thuật
chuỗi
dãy
dòng
hàng
lái
loạt
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
bơi thuyền
chèo (thuyền)
Lĩnh vực: toán & tin
hàng (ma trận)
hàng lỗ (đục)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật