Nghĩa tiếng Việt của

kick up

Cụm từphrasal verbBiên soạn riêngPhổ biến

1. làm bụi, lá hoặc vật nhẹ bay lên khỏi mặt đất bằng cách đi, chạy hoặc tác động mạnh

Cấu trúc: kick up dust/leaves · a vehicle kicks up dirt · kick something up

The truck kicked up dust along the unpaved road.

Chiếc xe tải tung bụi lên dọc con đường chưa trải nhựa.

The horses kicked up leaves as they galloped through the field.

Đàn ngựa tung lá lên khi phi qua cánh đồng.

2. (đặc biệt Bắc Mỹ) gió, bão hoặc hoạt động nào đó mạnh lên

Cấu trúc: the wind/storm kicks up · kick up suddenly · conditions kick up

The wind kicked up before the rain began.

Gió mạnh lên trước khi trời đổ mưa.

A storm kicked up offshore during the night.

Một cơn bão nổi lên ngoài khơi trong đêm.

3. gây ra phản ứng, ồn ào hoặc một vấn đề

Cấu trúc: kick up a fuss/stink · kick up trouble · kick up dust

The residents kicked up a fuss about the sudden rent increase.

Cư dân phản đối ầm ĩ việc tăng tiền thuê đột ngột.

The rumour kicked up trouble across the department.

Tin đồn gây rắc rối khắp phòng ban.

Lưu ý: Kick something up là ngoại động từ tách được; gió/bão có thể là chủ ngữ trong nghĩa tăng cường độ. Kick up a fuss là cách nói thân mật, nghĩa là phản đối hoặc làm ầm lên.

Nghĩa tiếng Việt do Dual Dictionary biên soạn — mang tính tham khảo, dùng song song với từ điển trong app.

Định nghĩa tiếng Anh (WordNet 3.1)

noun

  1. raising the feet backward with the hands on the ground; a first movement in doing a handstand

verb

  1. cause to rise by kicking
    "kick up dust"
  2. evoke or provoke to appear or occur (Synonyms: provoke, evoke, call forth)
    "Her behavior provoked a quarrel between the couple"

Source: WordNet 3.1 — Princeton University (open license)

App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.

Phát hiện lỗi (nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.